Làm sao chọn được tên tiếng anh hay cho nam để tạo được ấn tượng tốt nhất khi giao tiếp với người nước ngoài? để trả lời cho câu hỏi này bạn hãy xem ngay bài viết dưới đây. Trong bài viết này chúng tôi đã tổng hợp những tên tiếng anh hay cho nam ý nghĩa hay nhất, tên tiếng anh hay cho nam trong game, tên tiếng anh hay cho nam trên facebook …

Với những cái tên này phái mạnh sẽ thêm tự tin mỗi khi làm việc và giao tiếp với người nước ngoài, mọi việc cũng diễn ra suôn sẻ hơn mà không gặp một chút rắc rối nào như việc dùng tên tiếng Việt. Để chọn được cho mình một cái tên vừa ý bạn có thể tham khảo những cái tên ý nghĩa sau đây nhé!

LÀM SAO CHỌN ĐƯỢC TÊN TIẾNG ANH HAY CHO NAM ĐỂ GÂY ẤN TƯỢNG TỐT VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI NGAY LẦN GẶP MẶT ĐẦU TIÊN?

>>>Xem thêm: tên tiếng anh hay cho nữ hot nhất năm 2018 chỉ nghe gọi một lần là ấn tượng mãi

1. Những tên tiếng anh hay ý nghĩa cho nam.

Những tên tiếng anh hay ý nghĩa cho nam sẽ giúp các chàng trai tự tin hơn khi cần làm việc và giao tiếp với người nước ngoài. Một cái tên đẹp và ý nghĩa không chỉ giúp chúng ta tạo điểm nhấn khi giao tiếp mà còn giúp chúng ta thêm tự tin hơn khi giới thiệu tên với người đối diện. Vậy làm sao chọn được cái tên ý nghĩa hợp với mình nhất, hãy tham khảo những cái tên đẹp hot nhất năm 2018 dưới đây:

Aadarsh

biểu trưng cho lý trí, mẫu mực lý tưởng

Aiden

gốc Ai-len được mệnh danh là những cậu trai rất nhã nhặn, rõ ràng, hăng say và nồng nhiệt

Alan

nguồn gốc từ Ai-len, là cái tên được yêu thích trong nhiều thập kỷ và mang nghĩa “đẹp trai, hào hoa”

Angel

khi nói đến tên này chắc các bạn cũng sẽ hơi bất ngờ nhưng đây là một cái tên rất phổ biến cho các bé trai bắt nguồn từ Hy Lạp, nó mang hình tượng trưng của những sứ giả truyền cảm hứng

Anthony

nguồn gốc Latin , xuất phát từ dòng dõi La Mã cổ, mang ý nghĩa “đáng khen ngợi”.

Avery

những cậu bé nghịch ngợm, khỏe khoắn, giỏi ngoại giao và có nụ cười tỏa nắng

Bryan

ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, yêu thích khám phá

Camden

bắt nguồn từ xứ sở Xcốt-len, Camden dần trở nên phổ biến chỉ qua một chương trình truyền hình nổi tiếng “7th Heaven” cùng thời, mang nghĩa là “ngọn gió nơi thiên đường”

Charles

ám chỉ những chàng trai tự do tự tại, hào phóng, luôn mang trong mình một tâm hồn nghệ sĩ. Cái tên truyền thống này bắt nguồn từ nước Pháp

Daniel

gốc Do Thái, cái tên mang cảm hứng vô tận về phong cách và thời trang mỗi khi hiện diện.

David

cái tên kinh điển trong mọi thời đại với ý nghĩa “người yêu dấu”

Dominic

tượng trưng cho những chú bé dễ thương, bụ bẫm và “thuộc về những chúa trời”

Dylan

trong thần thoại xứ Wales thì nó được mệnh danh là “con trai của biển cả”

Edward

“Thần tài hộ mệnh” – những người đem lại may mắn về tiền bạc cho người khác, kiên định trong cuộc sống và rất có “sức hút”

Hayden

“thung lũng mơ mộng” – một anh chàng ngọt ngào, đầy trìu mến

Henry

gốc Đức: là những chàng hoàng tử tốt bụng và tử tế, có thể trở thành trụ cột của giang sơn

Isaac

Người mang lại tiếng cười cho tất cả mọi người, cái tên đáng yêu này rất hay được các gia đình người Do Thái đặt cho con trai bé bỏng của họ

Jackson

nếu bạn muốn bé trai của mình là một sự ấn tượng lớn đối với người khác thì hãy đặt tên này nhé. Những chàng trai mang tên này thường có thiên hướng nghệ sỹ, hòa đồng và tính sáng tạo cao

John/ Ian

những cái tên phổ biến nhất trong lịch sử, mang ý nghĩa đáng mến, nhã nhặn, đầy lòng khoan dung

Julian

Vì sao tinh tú trên bầu trời, tượng trưng cho sự trẻ trung, linh hoạt

Kaden Arabic

“ người bầu bạn” – là những chàng trai tâm lý, vững chắc, có thể tin tưởng và gắn bó với bạn đời

Kai

“biển cả” – xuất nguồn từ quần đảo Hawaii, cái tên mang thiên hướng ngoại lai, đa văn hóa vùng miền

Kayden

là cái tên đã được hơn 4.000 phụ huynh trên toàn Thế giới lựa chọn năm 2015, mang ý nghĩa “cuộc chiến đấu”

Kevin

ám chỉ những anh chàng đẹp trai, hào hoa và dễ mễn

Leo

trong tiếng Latin, Lion tượng trưng cho những chú sư tử, ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, cuồng nhiệt, sáng tạo và rất tử tế

Liam

là cái tên ngắn gọn dành cho bé trai mang trong mình hình tượng, ý chí của một chiến binh dũng cảm, kiên cường.

Lucas

được bắt nguồn từ nước Đức, Do Thái, những bé trai có tên cực ngầu này mang ý nghĩa “người thắp lên ánh sáng”

Mason

nguồn gốc từ Pháp, chỉ những con người mạnh mẽ, làm việc chăm chỉ, cần cù, họ được ví với những viên ngọc quý trên thế gian

Mateo

bắt nguồn Tây Ban Nha, cái tên ám chỉ những người luôn ẩn chứa sức hút với người đối diện, tràn đầy năng lượng,  tương tự với những người mang tên Matthew.

Matthew/Nathan/ Theodore

món quà của Chúa , món quà của Chúa ban tặng.

Max

“điều tuyệt vời nhất” – một bé trai thông minh, lanh lợi

Michael

cái tên vô cùng được yêu thích và quen thuộc, hay được các bà mẹ dùng để đặt tên cho hoàng tử của mình

Nathaniel

những chàng trai nho nhã, ga lăng, ăn nói khéo, là “món quà từ nơi thiên đường” ban xuống

Nicholas

mang ý nghĩa “người đứng trên đài vinh quang”, tượng trưng cho những chiến thắng vẻ vang, đây là một trong những cái tên rất hay được dùng tại nước Mỹ và có nguồn gốc từ Hy Lạp

Nolan

những chàng trai mang tên Nolan là những “nhà vô địch”

Owen

trong những gia đình thuộc Ai-len cái tên này mang sự tinh túy của tầng lớp thượng lưu đồng thời tượng trưng cho những chiến binh trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết, sinh lực

Patrick

thuộc dòng dõi quý tộc, những người có khí chất thanh cao, sáng lạn, có tầm nhìn xa trông rộng.

Paul

“bé nhỏ”, tiếng Latin, biểu trưng cho những chàng trai đơn giản, khá nhạy cảm, nhã nhặn

Richard

“Vương quyền” – bắt nguồn từ các nước Anh, Đức và là cái tên được sử dụng khá nhiều trong thập kỷ qua để mô tả những chàng trai nhiệt tình, ngay thẳng

Riley

những chàng trai đôn hậu, trí nhớ tốt, thích chăm sóc cho người khác

Robert

“ rực rỡ, chói lóa” – chỉ những người tài hoa, lỗi lạc, dễ gần, có thái độ sống điềm tĩnh

Ryan

mang ý nghĩa là “quốc vương nhí”, được bắt nguồn từ dòng họ Riain vùng Ai-len

Ryder

là một họ của người Anh, mang bóng dáng của một sứ giả, kỵ binh và giàu lòng trung thành

Ryker

“giàu có” – chỉ những người đàn ông nổi tiếng và có địa vị, lịch lãm và tài năng trong xã hội

Samuel

mang ý nghĩa “chúa đã chứng giám”

Phoenix

Được ví như những con chim bay vút lên từ đống tro tàn, tượng trưng cho cảm hứng và hy vọng, đứa trẻ mang tên Phoenix luôn có tư tưởng lạc quan và lý trí

Tyler

những bé trai mang tên này sẽ là một anh chàng cực ngầu, hoàn mỹ và tươi trẻ, dẫn đầu những xu hướng

William

được bắt nguồn từ nước Đức, Anh, các chàng trai mang cái tên này thường trung thành, quả cảm và có thể chở che cho “cô gái” của mình suốt đời.

Zane

mang nghĩa là “món quà từ chúa trời”, tượng trưng cho sự tham vọng, độc lập, ý chí mạnh mẽ

Zohar

chỉ những người thông minh, xuất chúng

2. Tên tiếng anh hay cho bé trai.

Hiện nay không chỉ có những người lấy chồng hoặc vợ nước ngoài hay sống ở nước ngoài mới đặt tên cho con trai theo tên tiếng anh mà ngay những người đang sinh sống ở Việt Nam cũng chọn tên tiếng anh để đặt cho con. Bởi ngày nay khi đất nước chúng ta bắt đầu hội nhập với thế giới thì nhu cầu giao tiếp làm việc với người nước ngoài cũng tăng lên.

Theo đó nếu dùng tên tiếng Việt sẽ khiến người nước ngoài khó phát âm, gây cản trở cho công việc. Chính vì thế nhiều bậc cha mẹ ngoài việc đặt tên tiếng Việt cho con, còn đặt thêm một tên tiếng anh thật đẹp. Dưới đây là một số tên tiếng anh đẹp cho bé trai bố mẹ hãy cùng tham khảo nhé!tên tiếng anh hay cho nam phần 2 tên tiếng anh hay cho nam phần 1

Tên

Ý nghĩa

Andrew Hùng dũng, mạnh mẽ
Alexander/Alex Người trấn giữ, người bảo vệ
Arnold Người trị vì chim đại bàng
Albert Cao quý, sáng dạ
Alan Sự hòa hợp
Asher Người được ban phước
Abraham Cha của các dân tộc
Alfred Lời khuyên thông thái
Brian Sức mạnh, quyền lực
Benedict Được ban phước
Blake Đen hoặc trắng
Chad Chiến trường, chiến binh
Charles Quân đội, chiến binh
Drake Rồng
Donald Người trị vì thế giới
Darius Người sở hữu sự giàu có
David Trí tuệ, can đảm, khôi ngô
Daniel Chúa là người phân xử
Douglas Dòng sông/ suối đen
Dylan Biển cả
Eric Vị vua muôn đời
Edgar Giàu có, thịnh vượng
Edric Người trị vì gia sản
Edward Người giám hộ của cải
Elijiah Chúa là Yah
Emmanuel/Manuel Chúa ở bên ta
Frederick Người trị vì hòa bình
Felix Hạnh phúc, may mắn
Gabriel Chúa hùng mạnh
Harold Quân đội, tướng quân, người cai trị
Harvey Chiến binh xuất chúng
Henry/Harry Thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ
Hugh Trái tim, khối óc
Issac/Ike Chúa cười, tiếng cười
Jacob Chúa chở che
Joel Yah là Chúa
John Bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu
Joshua Chúa cứu vớt linh hồn
Jonathan Chúa ban phước
Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt
Lion/ Leo Chú sư tử
Leonard Sư tử dũng mãnh
Louis Chiến binh trứ danh
Marcus/Mark/Martin Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến
Maximus Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
Matthew Món quà của Chúa
Michael Kẻ nào được như Chúa
Nathan Món quà, Chúa đã trao
Richard Sự dũng mãnh
Vincent Chinh phục
Walter Người chỉ huy
William Mong muốn bảo vệ
Robert Người nổi danh, sáng dạ
Roy vua
Stephen Vương miện
Titus Danh giá
Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt
Paul Bé nhỏ
Victor Chiến thắng
Timothy Tôn thờ Chúa
Neil Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết
Samson Đứa con của mặt trời
Petter Đá
Rufus Tóc đỏ
Oscar Người bạn hòa nhã
Ruth Người bạn, người đồng hành
Solomon Hòa bình
Wilfred Ý chí, mong muốn

3. Tên tiếng anh hay cho nam trong game.

Tên tiếng anh hay cho nam trong game: hiện nay việc lựa chọn tên tiếng anh để làm nickname trong game được nhiều người lựa chọn. Để giúp các game thủ chọn được một cái tên ưng ý chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay cho game thủ dưới đây:

  • Bender
  • Big Papa
  • Bowser
  • Bruise
  • Cannon
  • Clink
  • Cobra
  • Colt
  • Crank
  • Creep
  • Daemon
  • Decay
  • Diablo
  • Doom
  • Dracula
  • Dragon
  • Fender
  • Fester
  • Fisheye
  • Flack
  • Gargoyle
  • Grave
  • Gunner
  • Hash
  • Hashtag
  • Indominus
  • Ironclad
  • Killer
  • Knuckles
  • Kraken
  • Lynch
  • Mad Dog
  • O’Doyle
  • Psycho
  • Ranger
  • Ratchet
  • Reaper
  • Rigs
  • Ripley
  • Roadkill
  • Ronin
  • Rubble
  • Sasquatch
  • Scar
  • Shiver
  • Skinner
  • Skull Crusher
  • Slasher
  • Steelshot
  • Surge
  • Sythe
  • Trip
  • Trooper
  • Tweek
  • Vein
  • Void
  • Wardon
  • Wraith
  • Zero
  • Steel
  • Tito
  • Titanium
  • Iron-Cut
  • Steel Forge
  • Kevlar
  • Bullet-Proof
  • Hurricane
  • Tempest
  • Pursuit
  • Lightning
  • Fire-Bred
  • Ironsides
  • Iron Heart
  • Steel Foil
  • Upsurge
  • Breaker
  • Subversion
  • Uprising
  • Sabotage
  • Rebellion
  • Overthrow
  • Dissent
  • Insurgent
  • Loch
  • Rex
  • Balrog
  • Basilisk
  • Cerberus
  • Charybdis
  • Cyclops
  • Golem
  • Hydra
  • Manticore
  • Minotaur
  • Mothman
  • Orthros
  • Satyr
  • Wendigo
  • Behemoth
  • Gorgon
  • Leviathan
  • Sylla
  • Baal
  • Azrael
  • Ballistic
  • Furor
  • Uproar
  • Fury
  • Ire
  • Demented
  • Wrath
  • Madness
  • Schizo
  • Rage
  • Savage
  • Manic
  • Frenzy
  • Mania
  • Derange
  • V
  • Atilla
  • Darko
  • Terminator
  • Conqueror
  • Mad Max
  • Siddhartha
  • Suleiman
  • Billy the Butcher
  • Thor
  • Napoleon
  • Maximus
  • Khan
  • Geronimo
  • Leon
  • Leonidas
  • Dutch
  • Cyrus
  • Hannibal
  • Dux
  • Mr. Blonde
  • Agrippa
  • Jesse James
  • Matrix
  • Bleed
  • X-Skull
  • Gut
  • Nail
  • Jawbone
  • Socket
  • Fist
  • Skeleton
  • Footslam
  • Tooth
  • Craniax
  • Head-Knocker
  • K-9
  • Bone
  • Razor
  • Kneecap
  • Cut
  • Slaughter
  • Soleus
  • Gash
  • Scalp
  • Blood
  • Scab
  • Torque
  • Wracker
  • Annihilator
  • Finisher
  • Wrecker
  • Destroyer
  • Overtaker
  • Clencher
  • Stabber
  • Saboteur
  • Masher
  • Hitter
  • Rebel
  • Crusher
  • Obliterator
  • Eliminator
  • Slammer
  • Exterminator
  • Hell-Raiser
  • Thrasher
  • Ruiner
  • Mutant
  • Torpedo
  • Wildcat
  • Automatic
  • Cannon
  • Hellcat
  • Glock
  • Mortar
  • Tomcat
  • Sniper
  • Siege
  • Panther
  • Carbine
  • Bullet
  • Jaguar
  • Javelin
  • Aero
  • Bomber
  • Howitzer
  • Albatross
  • Strike Eagle
  • Gatling
  • Arsenal
  • Rimfire
  • Avenger
  • Hornet
  • Centerfire
  • Hazzard
  • Demolition
  • Power Train
  • Yarder
  • Chainsaw
  • Excavator
  • Trencher
  • Wrench
  • Shovel
  • Pile Driver
  • Terror
  • Demise
  • Phantom
  • Freak
  • Grim
  • Sepulcher
  • Axe
  • Menace
  • Damned
  • Axe-man
  • Dementor
  • Kafka
  • Executioner
  • Nightshade
  • Phantasm
  • Hollowman
  • Venom
  • Scream
  • Garrot
  • The Unholy
  • Shriek
  • Abyss
  • Rot
  • Wraith
  • Chasm
  • Omen
  • Bodybag
  • Ghoul
  • Midnight
  • Morgue
  • Mace
  • Falchion
  • Montante
  • Battleaxe
  • Zweihander
  • Hatchet
  • Billhook
  • Club
  • Hammer
  • Caltrop
  • Maul
  • Sledgehammer
  • Longbow
  • Bludgeon
  • Harpoon
  • Crossbow
  • Lance
  • Angon
  • Pike
  • Tiger Claw
  • Fire Lance
  • Poleaxe
  • Brass Knuckle
  • Matchlock
  • Quarterstaff
  • Gauntlet
  • Bullwhip
  • War Hammer
  • Katar
  • Flying Claw
  • Spear
  • Dagger
  • Slungshot
  • Katana
  • Gladius
  • Aspis
  • Saber
  • Cutlass
  • Blade
  • Broadsword
  • Scimitar
  • Lockback
  • Claymore
  • Espada
  • Machete
  • Grizzly
  • Wolverine
  • Deathstalker
  • Snake
  • Wolf
  • Scorpion
  • Vulture
  • Claw
  • Boomslang
  • Falcon
  • Fang
  • Viper
  • Ram
  • Grip
  • Sting
  • Boar
  • Black Mamba
  • Lash
  • Tusk
  • Goshawk
  • Gnaw
  • Amazon
  • Majesty
  • Anomoly
  • Malice
  • Banshee
  • Mannequin
  • Belladonna
  • Minx
  • Beretta
  • Mirage
  • Black Beauty
  • Nightmare
  • Calypso
  • Nova
  • Carbon
  • Pumps
  • Cascade
  • Raven
  • Colada
  • Resin
  • Cosma
  • Riveter
  • Cougar
  • Rogue
  • Countess
  • Roulette
  • Enchantress
  • Shadow
  • Enigma
  • Siren
  • Femme Fatale
  • Stiletto
  • Firecracker
  • Tattoo
  • Geisha
  • T-Back
  • Goddess
  • Temperance
  • Half Pint
  • Tequila
  • Harlem
  • Terror
  • Heroin
  • Thunderbird
  • Infinity
  • Ultra
  • Insomnia
  • Vanity
  • Ivy
  • Velvet
  • Legacy
  • Vixen
  • Lithium
  • Voodoo
  • Lolita
  • Wicked
  • Lotus
  • Widow
  • Mademoiselle
  • Xenon
  • Kahina
  • Teuta
  • Isis
  • Dihya
  • Artemis
  • Nefertiti
  • Running Eagle
  • Atalanta
  • Sekhmet
  • Colestah
  • Athena
  • Ishtar
  • Calamity Jane
  • Enyo
  • Ashtart
  • Pearl Heart
  • Bellona
  • Juno
  • Belle Starr
  • White Tights
  • Tanit
  • Hua Mulan
  • Shieldmaiden
  • Devi
  • Boudica
  • Valkyrie
  • Selkie
  • Medb
  • Cleo
  • Venus
  • Madam
  • Empress
  • Marquess
  • Duchess
  • Baroness
  • Herzogin
  • Fate
  • Beguile
  • Deviant
  • Illusion
  • Crafty
  • Variance
  • Delusion
  • Deceit
  • Caprice
  • Deception
  • Waylay
  • Aberr
  • Myth
  • Ambush
  • Variant
  • Daydream
  • Feint
  • Hero
  • Night Terror
  • Catch-22
  • Villain
  • Figment
  • Puzzler
  • Daredevil
  • Virtual
  • Curio
  • Mercenary
  • Chicanery
  • Prodigy
  • Voyager
  • Trick
  • Breach
  • Wanderer
  • Vile
  • Miss Fortune
  • Audacity
  • Horror
  • Vex
  • Swagger
  • Dismay
  • Grudge
  • Nerve
  • Phobia
  • Enmity
  • Egomania
  • Fright
  • Animus
  • Scheme
  • Panic
  • Hostility
  • Paramour
  • Agony
  • Rancor
  • X-hibit
  • Inferno
  • Malevolence
  • Charade
  • Blaze
  • Poison
  • Hauteur
  • Crucible
  • Spite
  • Vainglory
  • Haunter
  • Spitefulness
  • Narcissus
  • Bane
  • Venom
  • Brass
  • Camden
  • Baltimore
  • Crown Heights
  • Detroit
  • L.A.
  • Dirty Dirty
  • McKinley
  • NYC
  • ATL
  • Fiend
  • Spirit
  • Spellbinder
  • Goblin
  • Kelpie
  • Jezebel
  • Oracle
  • Vamp
  • Sorceress
  • Soul
  • Temptress
  • She-Devil
  • Revenant
  • Diviner
  • Hellcat
  • Poltergeist
  • Exorcist
  • She-Wolf
  • Zombie
  • Seer
  • Madcap
  • Armor
  • Blaser
  • Savage
  • Benelli
  • Glock
  • Seraphim
  • Remington
  • Ruger
  • Winchester
  • Aeon
  • Tank
  • Hawkeye
  • Kiddo
  • Torchy
  • Medusa
  • Buffy
  • Trinity
  • Irons
  • Coffy
  • Zoe
  • Storm
  • Eowyn
  • Zen
  • Jubilee
  • Croft
  • Alyx
  • Dazzler
  • Leeloo
  • Katniss
  • Aeryn
  • Mathilda
  • Linh
  • Arya
  • Padme
  • Polgara
  • Ygritte
  • Ramona
  • Elektra
  • Bayonetta
  • Silk Spectre
  • Catwoman
  • Sindel
  • Helium
  • Mercury
  • Entropy
  • Beryllium
  • Radon
  • Radioactive
  • Neon
  • Radium
  • Radiate
  • Phosphorus
  • Element
  • Ion
  • Phosphorescent
  • Elemental
  • Eon
  • Illumine
  • Lab Rat
  • Photon
  • Chromium
  • Acid
  • Redox
  • Arsenic
  • Atom
  • Redux
  • Zinc
  • Electron
  • Hot Salt
  • Selenium
  • Atomic
  • Vapor
  • Xenon
  • Nuclear
  • Volt
  • Osmium
  • Earth Metal
  • X-Ray
  • Fox
  • Nightshade
  • Immortal
  • Coyote
  • Mercury
  • Meteor
  • Crow
  • Cyanide
  • Comet
  • Spider
  • Toxin
  • Protostar
  • Bat
  • Virus
  • Medium
  • Serpent
  • Arsenic
  • Dark Matter
  • Satyr
  • Orb
  • Hypernova
  • Oleander
  • Astor
  • Stratosphere
  • Hemlock
  • Mortal
  • Supernova
  • Vegas
  • Snake Eyes
  • Militant
  • Blackjack
  • High Roller
  • Lock
  • Baccarat
  • Pocket Rocket
  • The Money
  • Red Dog
  • Mojave
  • Dice
  • Poker
  • Bellagio
  • Rocks
  • Keno
  • Nevada
  • Watchface
  • The House
  • Reno
  • Big Time
  • Bookie
  • Steppe
  • Two Face
  • Arbitrage
  • Fishnet
  • Deep Pockets
  • Double Double
  • Dagger
  • Real Deal
  • Explosive
  • Grenade
  • Pyro
  • Black Cat
  • Roman Candle
  • Gunpowder
  • M-80
  • Babylon Candle
  • Mortar
  • Smoke Bomb
  • Missile
  • Firebringer
  • Amaretto
  • Dom
  • Noir
  • Bacardi
  • Don
  • Scotch
  • Cognac
  • Joose
  • Whiskey
  • Forever
  • Revolution
  • Berserk
  • Unstoppable
  • Sever
  • Bitten
  • Eternity
  • Die-hard
  • Corybantic
  • Fanatic
  • Zealot
  • Crazed
  • X-Treme
  • Alien
  • Delirious
  • Rabid
  • Predator
  • Agitator
  • Radical
  • Barbarian
  • Maniac

 4. Tên tiếng anh hay cho nam trên facebook

Những tên tiếng anh hay cho nam trên facebook ý nghĩa nhất mà chúng tôi giới thiệu sau đây sẽ giúp các bạn nao tạo được một trang cá nhân thật ấn tượng.

1.Jack
2.Joshua
3.Thomas
4.William
5.James
6.Ethan
7.Daniel
8.Ryan
9.Lachlan
10.Samuel
11.Matthew
12.Luke
13.Harrison
14.Oliver
15.Nathan
16.Cooper
17.Alexander
18.Jackson
19.Cameron
20.Anthony
21.Angus
22.Benjamin
23.Nicholas
24.Liam
25.Jacob
26.Riley
27.Dylan
28.Jayden
29.Jake
30.Max
31.Michael
32.Jordan
33.Noah
34.Isaac
35.Zachary
36.Joseph
37.Blake
38.Adam
39.Connor
40.Bailey
41.Sebastian
42.Oscar
43.David
44.Callum
45.Harry
46.Patrick
47.Mitchell
48.Hayden
49.Joel
50.Andrew
51.Aaron
52.Tyler
53.Caleb
54.Christopher
55.Logan
56.Charlie
57.Aidan
58.Alex
59.Jesse
60.Christian
61.John
62.Cody
63.George
64.Justin
65.Ashton
66.Lucas
67.Zac
68.Brandon
69.Hamish
70.Brocktên tiếng anh hay cho nam phần 1

Những cái tên tiếng anh hay cho nam mà chúng tôi giới thiệu ở trên hy vọng sẽ giúp bạn có thể chọn được một cái tên thật đẹp ý nghĩa và phù hợp với mình nhất. Chắc chắn với những cái tên mà chúng tôi gợi ý ở trên bạn sẽ tạo được ấn tượng tốt với người nước ngoài. Ngoài ra bạn sẽ thấy tự tin hơn mỗi khi giới thiệu tên mình với một ai đó. Chúc bạn sẽ gặp nhiều điều thuận lợi với cái tên mà mình đã chọn, hãy thường xuyên tham khảo những bài viết mới hay nhất của gocbao.com nhé!

>>> Đừng bỏ qua ” top 9999+ tên tiếng anh hay và ý nghĩa nhất năm 2018” cho bạn trai và bạn gái

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *