Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo và bí mật về tính cách của mỗi cung sẽ được bật mí ngay trong bài viết này. Bạn biết không cung hoàng đạo có nguồn gốc từ những năm 1645 trước công nguyên và được các nhà chiêm tinh học, thiên văn học Babylon cổ sáng tạo ra.

Theo như các nhà chiêm tinh và thiên văn học cổ đại thì cung hoàng đạo chính là một vòng tròn hoàn hảo 360 độ và được phân thành 12 nhóm tương ứng với 12 thánh trong năm, trong vòng tròn mỗi nhánh cách nhau 30 độ. Các cung hoàng đạo được chia thành 4 nhóm tương ứng: Lửa, Nước, Khí Đất, cứ 3 cung là đại diện cho 1 nhóm có tính cách tương ứng nhau.

Trong khoảng 30-31 mặt trời sẽ đi qua một trong 12 chòm sao đặc biệt, ai sinh ra trong khoảng thời gian mặt trời chiếu qua chòm sao nào thì sẽ ảnh hưởng tính cách bởi chòm sao ấy.

1. Vậy cung hoàng đạo là gì?

>>>Xem thêm: Những cái tên tiếng anh hay cho nữ hot nhất năm 2018 bạn không nên bỏ qua

Cung hoàng đạo là gì? Ở phần mở bài tôi đã có nói qua về cung hoàng đạo ở mục này tôi sẽ nói chi tiết hơn: Cung hoành đạo là một vòng tròn 360 độ được phân thành 12 nhóm mỗi nhóm tương ứng với 1 cung, các nhánh cách nhau một góc 30 độ. Cung hoàng đạo được tạo ra bởi các nhà chiêm tinh học và thiên văn học, vòng tròn gồm 12 cung tương ứng với 12 tháng trong năm. Các cung được chia thành 4 nhóm tương ứng là: Lửa, Đất, Khí, Nước, là 4 mùa trong 1 năm.

2. Tên tiếng anh 12 cung hoàng đạo: Cung Ma Kết (22/12-19/1)

Tiếng tiếng anh 12 cung hoàng đạo của cung Ma Kết tương ứng với tính cách: kiên trì, bình tĩnh, sống có kỉ luật, có trách nhiệm tuy nhiên nhược điểm trong tính cách của Ma Kết là: hay bi quan luôn bảo thủ không chấp nhận ý kiên của người khác và có chút nhút nhát.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 12

– Tên tiếng anh của Ma Kết: Capricorn

– Tính cách đặc trưng của Ma Kết trong tiếng anh viết như thế nào?

responsible: có trách nhiệm

persistent: kiên trì

disciplined: có kỉ luật

calm: bình tĩnh

pessimistic: bi quan

conservative: bảo thủ

+ shy: nhút nhát

3. Tên tiếng anh cung hoàng đạo: Cung Bảo Bình ( 20/1- 19/2 )

Tên tiếng anh cung hoàng đạo của cung Bảo Bình là người nhận đạo, lương thiện, rất thông minh và sáng tạo trong mọi việc tuy nhiên ngoài những ưu điểm Bảo Bình cùng là người khó đoán đôi khi khiến người khác thấy xa cách lạnh lùng và đôi khi nổi loạn thì khó ai cản được.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 11

– Tên tiếng anh của Bảo Bình là: Aquarius

– Tính cách đặc trưng của Bảo Bình trong tiếng anh viết như thế nào?

inventive: sáng tạo

clever: thông minh

humanitarian: nhân đạo

friendly: thân thiện

aloof: xa cách, lạnh lùng

unpredictable: khó đoán

rebellious: nổi loạn

4. Tên tiếng anh các cung hoàng đạo: Cung song ngư ( 20/2 – 20/3 )

Tên tiếng anh các cung hoàng đạo: Cung Song Ngư là một người lãng mạn biết hy sinh cho người khác, luôn đồng cảm từ bi với mọi người tuy nhiên Song Ngư hay do dự khi quyết định một vấn đề nào đó. Thích lý tưởng hóa mọi việc.

Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 10

– Tên tiếng anh của Song Ngư: Pisces

– Tính cách đặc trưng của cung Song Ngư trong tiếng anh.

romantic: lãng mạn

devoted: hy sinh

compassionate: đồng cảm, từ bi

indecisive: hay do dự

escapist: trốn tránh

idealistic: thích lí tưởng hóa

5. Tên tiếng anh các cung hoàng đạo:Cung Bạch Dương ( 21/3 – 20/4 )

Tên tiếng anh của các cung hoàng đạo: Cung Bạch Dương có tính cách nhiệt tình hào phóng, luôn làm việc rất hiệu quả khi được giao tuy nhiên Bạch Dương có nhược điểm là rất nóng tính, ngạo mạn và có chút ích kỉ.

Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 9

– Tên tiếng anh của cung Bạch Dương là: Aries

– Tính cách đặc trưng của cung Bạch Dương

generous: hào phóng

enthusiastic: nhiệt tình

efficient: làm việc hiệu quả

quick-tempered: nóng tính

+ selfish: ích kỉ

arrogant: ngạo mạn

6. Tên tiếng anh của cung hoàng đạo:Cung Kim Ngưu ( 21/4 – 20/5 )

Tên tiếng anh của cung hoàng đạo: Cung Kim Ngưu có tính sở hữu luôn quyết tâm để đạt được mục đich là người đáng tin cậy. Nhược điểm của Kim ngưu là tham lam và rất thực dụng.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 8

– Tên tiếng anh của Kim Ngưu là: Taurus

– Tính cách đặc trưng của cung Kim Ngưu trong tiếng anh.

reliable: đáng tin cậy

stable: ổn định

determined : quyết tâm

possessive: có tính sở hữu

greedy: tham lam

materialistic: thực dụng

7. Tên các cung hoàng đạo bằng tiếng anh: Cung Song Tử ( 21/5 – 21/6)

Tên các cung hoàng đạo bằng tiếng anh: Cung Song Tử là người có tính cách hóm hỉnh, sáng tạo trong công việc, có tài hùng biện luôn gây tò mò cho người khác. Nhược điểm của Song Tử là thiếu kiên nhẫn, luôn căng thẳng khi đối diện với việc gì đó khó khăn.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 7

– Tên tiếng anh của Song Tử là: Gemini

– Tính cách Song Tử trong tiếng anh viết như thế nào?

witty: hóm hỉnh

creative: sáng tạo

eloquent: có tài hùng biện

curious: tò mò

+ impatient: thiếu kiên nhẫn

restless: không ngơi nghỉ

tense: căng thẳng

8. Tên tiếng anh của các cung hoàng đạo:Cung Cự Giải ( 22/6 – 22/7 )

Tên tiếng anh của các cung hoàng đạo: Cung Cự Giải là người có tính cách ân cần, giản dị, sống bản năng và làm việc nhận định mọi việc theo trực giác. Nhược điểm của cung này là hay u sầu, ảm đạm và rất hay ghen tuông trong tình yêu.

Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 6

– Tên tiếng anh của cung Cự Giải: Cancer

– Tính cách đặc trưng của cung Cự Giải trong tiếng anh viết như thế nào?

intuitive: bản năng, trực giác

nurturing: ân cần

frugal: giản dị

cautious: cẩn thận

moody: u sầu, ảm đạm

self-pitying: tự thương hại

jealous: ghen tuông

8. Cung Sư Tử ( 23/7 – 22/8 )

Cung Sư Tử là người có tính cách tự tin, độc lập nhưng rất đầy tham vọng, luôn hống hách với người yếu kém hơn và có suy nghĩ độc đoán.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 5

– Tên cung hoàng đạo bằng tiếng anh: Leo

– Tính cách đặc trưng của cung Sư Tử trong tiếng anh viết như sau:

confident: tự tin

independent: độc lập

ambitious: tham vọng

+ bossy: hống hách

vain: hão huyền

dogmatic: độc đoán

9. Cung Xử Nữ ( 23/8 – 22/9 ): Virgo

Cung Xử Nữ có tính cách tỉ mỉ, thích phân tích mọi sự việc là người sống thực tế không mơ mộng, nhược điểm của Xử Nữ là khó tính hơi cứng nhắc và luôn theo chủ nghĩa hoàn hảo.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 4

– Tên tiếng anh của Xử Nữ: Virgo

– Tính cách đặc trưng của Cung Xử Nữ trong tiếng anh viết như sau:

analytical: thích phân tích

practical: thực tế

precise: tỉ mỉ

picky: khó tính

inflexible: cứng nhắc

perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

10. Cung Thiên Bình ( 23/9 – 22/10 )

Thiên bình là người dễ tính luôn sống hòa đồng thích dân chủ tuy nhiên Thiên Bình hay thay đổi không đáng tin cậy, tính cách luôn hời hợt cả trong tình cảm lẫn công việc.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 3

– Tên tiếng anh của Thiên Bình là: Libra

– Tính cách Thiên Bình trong tiếng anh viết như sau:

diplomatic: dân chủ

easy_going: dễ tính. Dễ chịu

sociable: hòa đồng

changeable: hay thay đổi

unreliable: không đáng tin cậy

+ superficial: hời hợt

11. Cung Thiên Yết  hay Thần Nông Hoặc Bọ Cạp ( 23/10 – 21/11 )

Cung Thiên Yết sống theo đam mê, luôn làm việc tập trung và tháo vát nhưng rất hay tự mãn, thích điều khiển người khác theo ý của mình, hay ngờ vực trong tình yêu.

– Tên tiếng anh của Thiên Yết: Scorpio

– Tính cách đặc trưng của cung Thiên Yết trong tiếng anh:Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 2

passionate: đam mê

resourceful: tháo vát

focused: tập trung

narcissistic: tự mãn

manipulative: tích điều khiển người khác

suspicious: hay nghi ngờ

12. Cung Nhân Mã ( 22/11 – 21/12 )

Cung nhân mã có tính cách lạc quan, thích phiêu lưu luôn thẳng thắn trong mọi việc nhưng là người rất bất cẩn và hơi vô trách nhiệm.Tên tiếng anh của 12 cung hoàng đạo phần 1

– Tên tiếng anh của cung Nhân Mã: Sagittarius

– Tính cách đặc trưng của cung Nhân Mã trong tiếng anh:

optimistic: lạc quan

+ adventurous: thích phiêu lưu

straightforward: thẳng thắn

+ careless: bất cẩn

+ reckless: không ngơi nghỉ

irresponsible: vô trách nhiệm

Trên đây là bài viết về tên cung hoang đạo bằng tiếng anh, sau khi đọc bài viết này chắc chắn bạn đã biết cung hoàng đạo của mình viết như thế nào rồi đúng không? Nếu thấy bài viết này đúng và hay hãy chia sẻ lên mang xã hội cho bạn bè cùng tham khảo. Hãy thường xuyên vào trang web gocbao.com đọc những tin tức hay ý cho công việc cuộc sống vào những lúc rảnh rỗi để giải trí bạn nhé!

>>>Có thể bạn đang quan tâm: tên các loại trái cây bằng tiếng anh thông dụng nhất viết như thế nào?

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *