Tên tiếng anh các nước trên thế giới và cách đọc tên các nước bằng tiếng anh chuẩn nhất bạn nên tham khảo để thuận tiện cho việc giao tiếp với người nước ngoài. Trên thế giới có hơn 200 quốc gia và 5 châu lục cùng 4 đại dương lớn. Việc thuộc và đọc chuẩn tên các nước sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với người ngoại quốc.

Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn tên tiếng anh của các nước, quốc tịch các nước có phiên âm. Hãy cùng tham khảo và học thuộc tên các nước trong danh sách mà chúng tôi sưu tập dưới đây nhé!

1. Tên nước và quốc tịch bằng tiếng anh.

>>>Xem thêm: Tên công ty bằng tiếng anh, chức vụ và các loại hình công ty doanh nghiệp bạn nên biết

Biết được tên nước và quốc tịch bằng tiếng anh bạn sẽ dễ dàng giao tiếp và làm việc với người ngoài quốc. Đây là danh sách các nước trên thế giới bạn hãy cùng tham khảo nhé!

a. Các nước khu vực Bắc Âu

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Denmark
nước Đan Mạch
Danish
thuộc Đan Mạch
Danish
người Đan Mạch
Dane
người Đan Mạch
England
nước Anh
English
thuộc nước Anh
British / English
người Anh
Englishman / Englishwoman
đàn ông Anh / phụ nữ Anh
Estonia
nước Estonia
Estonian
thuộc Estonia
Estonian
người Estonia
Estonian
người Estonia
Finland
nước Phần Lan
Finnish
thuộc Phần Lan
Finnish
người Phần Lan
Finn
người Phần Lan
Iceland
nước Iceland
Icelandic
thuộc Iceland
Icelandic
người Iceland
Icelander
người Iceland
Ireland
nước Ireland
Irish
thuộc Ireland
Irish
người Ireland
Irishman / Irishwoman
đàn ông Ireland / phụ nữ Ireland
Latvia
nước Latvia
Latvian
thuộc Latvia
Latvian
người Latvia
Latvian
người Latvia
Lithuania
nước Lithuania
Lithuanian
thuộc Lithuania
Lithuanian
người Lithuania
Lithuanian
người Lithuania
Northern Ireland
nước Bắc Ireland
Northern Irish
thuộc Bắc Ireland
British / Northern Irish
người Bắc Ireland
Northern Irishman / Northern Irishwoman
đàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc Ireland
Norway
nước Na Uy
Norwegian
thuộc Na Uy
Norwegian
người Na Uy
Norwegian
người Na Uy
Scotland
nước Scotland
Scottish
thuộc Scotland
British / Scottish
người Scotland
Scot / Scotsman / Scotswoman
người Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ Scotland
Sweden
nước Thụy Điển
Swedish
thuộc Thụy Điển
Swedish
người Thụy Điển
Swede
người Thụy Điển
United Kingdom
Vương Quốc Anh và Bắc Ireland
British
thuộc Vương quốc Anh
British
người Anh
Briton
người Anh
Wales
nước Wales
Welsh
thuộc Wales
British / Welsh
người Wales
Welshman / Welshwoman
đàn ông Wales / phụ nữ Wales

b.Các nước khu vực Tây Âu

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Austria
nước Áo
Austrian
thuộc Áo
Austrian
người Áo
Austrian
người Áo
Belgium
nước Bỉ
Belgian
thuộc Bỉ
Belgian
người Bỉ
Belgian
người Bỉ
France
nước Pháp
French
thuộc Pháp
French
người Pháp
Frenchman / Frenchwoman
đàn ông Pháp / phụ nữ Pháp
Germany
nước Đức
German
thuộc Đức
German
người Đức
German
người Đức
Netherlands
nước Hà Lan
Dutch
thuộc về Hà Lan
Dutch
người Hà Lan
Dutchman / Dutchwoman
đàn ông Hà Lan / phụ nữ Hà Lan
Switzerland
nước Thụy Sĩ
Swiss
thuộc Thụy Sĩ
Swiss
người Thụy Sĩ
Swiss
người Thụy Sĩ

c. Các nước khu vực Nam Âu

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Albania
nước Albania
Albanian
thuộc Albania
Albanian
người Albania
Albanian
người Albania
Croatia
nước Croatia
Croatian
thuộc Croatia
Croatian
người Croatia
Croatian
người Croatia
Cyprus
nước Cyprus
Cypriot
thuộc Cyprus
Cypriot
người Cyprus
Cypriot
người Cyprus
Greece
nước Hy Lạp
Greek
thuộc Hy Lạp
Greek
người Hy Lạp
Greek
người Hy Lạp
Italy
nước Ý
Italian
thuộc Ý
Italian
người Ý
Italian
người Ý
Portugal
nước Bồ Đào Nha
Portuguese
thuộc Bồ Đào Nha
Portuguese
người Bồ Đào Nha
Portuguese
người Bồ Đào Nha
Serbia
nước Serbia
Serbian
thuộc Serbia
Serbian
người Serbia
Serbian
người Serbia
Slovenia
nước Slovenia
Slovenian / Slovene
thuộc Slovenia
Slovenian / Slovene
người Slovenia
Slovenian / Slovene
người Slovenia
Spain
nước Tây Ban Nha
Spanish
thuộc Tây Ban Nha
Spanish
người Tây Ban Nha
Spaniard
người Tây Ban Nha

d. Các nước khu vực Đông Âu

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Belarus
nước Belarus
Belarusian
thuộc Belarus
Belarusian
người Belarus
Belarusian
người Belarus
Bulgaria
nước Bulgaria
Bulgarian
thuộc Bulgaria
Bulgarian
người Bulgaria
Bulgarian
người Bulgaria
Czech Republic
nước Cộng hòa Séc
Czech
thuộc Séc
Czech
người Séc
Czech
người Séc
Hungary
nước Hungary
Hungarian
thuộc Hungary
Hungarian
người Hungary
Hungarian
người Hungary
Poland
nước Ba Lan
Polish
thuộc Ba Lan
Polish
người Ba Lan
Pole
người Ba Lan
Romania
nước Romania
Romanian
thuộc Romania
Romanian
người Romania
Romanian
người Romania
Russia
nước Nga
Russian
thuộc Nga
Russian
người Nga
Russian
người Nga
Slovakia
nước Slovakia
Slovak / Slovakian
thuộc Slovakia
Slovak / Slovakian
người Slovakia
Slovak / Slovakian
người Slovakia
Ukraine
nước Ukraine
Ukrainian
thuộc Ukraine
Ukrainian
người Ukraine
Ukrainian
người Ukraine

e. Các nước khu vực Bắc Mỹ

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Canada
nước Canada
Canadian
thuộc Canada
Canadian
người Canada
Canadian
người Canada
Mexico
nước Mexico
Mexican
thuộc về Mexico
Mexican
người Mexico
Mexican
người Mexico
United States
nước Mỹ
American
thuộc Mỹ
American
người Mỹ
American
người Mỹ

f.Các nước khu vực Trung Mỹ và Ca-ri-bê

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Cuba
nước Cuba
Cuban
thuộc Cuba
Cuban
người Cuba
Cuban
người Cuba
Guatemala
nước Guatemala
Guatemalan
thuộc Guatemala
Guatemalan
người Guatemala
Guatemalan
người Guatemala
Jamaica
nước Jamaica
Jamaican
thuộc Jamaica
Jamaican
người Jamaica
Jamaican
người Jamaica

g. Các nước khu vực Nam Mỹ

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Argentina
nước Argentina
Argentine / Argentinian
thuộc Argentina
Argentine / Argentinian
người Argentina
Argentine / Argentinian
người Argentina
Bolivia
nước Bolivia
Bolivian
thuộc Bolivia
Bolivian
người Bolivia
Bolivian
người Bolivia
Brazil
nước Brazil
Brazilian
thuộc Brazil
Brazilian
người Brazil
Brazilian
người Brazil
Chile
nước Chile
Chilean
thuộc Chile
Chilean
người Chile
Chilean
người Chile
Colombia
nước Colombia
Colombian
thuộc Colombia
Colombian
người Colombia
Colombian
người Colombia
Ecuador
nước Ecuador
Ecuadorian
thuộc Ecuador
Ecuadorian
người Ecuador
Ecuadorian
người Ecuador
Paraguay
nước Paraguay
Paraguayan
thuộc Paraguay
Paraguayan
người Paraguay
Paraguayan
người Paraguay
Peru
nước Peru
Peruvian
thuộc Peru
Peruvian
người Peru
Peruvian
người Peru
Uruguay
nước Uruguay
Uruguayan
thuộc Uruguay
Uruguayan
người Uruguay
Uruguayan
người Uruguay
Venezuela
nước Venezuela
Venezuelan
thuộc Venezuela
Venezuelan
người Venezuela
Venezuelan
người Venezuela

h. Các nước khu vực Tây Á

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Georgia
nước Georgia
Georgian
thuộc Georgia
Georgian
người Georgia
Georgian
người Georgia
Iran
nước Iran
Iranian / Persian
thuộc Iran/thuộc Ba Tư
Iranian
người Iran
Iranian
người Iran
Iraq
nước Iraq
Iraqi
thuộc Iraq
Iraqi
người Iraq
Iraqi
người Iraq
Israel
nước Israel
Israeli
thuộc Israel
Israeli
người Israel
Israeli
người Israel
Jordan
nước Jordan
Jordanian
thuộc Jordan
Jordanian
người Jordan
Jordanian
người Jordan
Kuwait
nước Kuwait
Kuwaiti
thuộc Kuwait
Kuwaiti
người Kuwait
Kuwaiti
người Kuwait
Lebanon
nước Lebanon
Lebanese
thuộc Lebanon
Lebanese
người Lebanon
Lebanese
người Lebanon
Palestinian Territories
Lãnh thổ Palestin
Palestinian
thuộc Palestin
Palestinian
người Palestin
Palestinian
người Palestin
Saudi Arabia
nước Ả-rập Saudi
Saudi Arabian
thuộc Ả-rập Saudi
Saudi Arabian
người Ả-rập Saudi
Saudi Arabian
người Ả-rập Saudi
Syria
nước Syria
Syrian
thuộc Syria
Syrian
người Syria
Syrian
người Syria
Turkey
nước Thổ Nhĩ Kỳ
Turkish
thuộc Thổ Nhĩ Kỳ
Turkish
người Thổ Nhĩ Kỳ
Turk
người Thổ Nhĩ Kỳ
Yemen
nước Yemen
Yemeni / Yemenite
thuộc Yemen
Yemeni / Yemenite
người Yemen
Yemeni / Yemenite
người Yemen

i. Các nước khu vực Nam và Trung Á

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Afghanistan
nước Afghanistan
Afghan / Afghani
thuộc Afghanistan
Afghan / Afghani
người Afghanistan
Afghan / Afghani
người Afghanistan
Bangladesh
nước Bangladesh
Bangladeshi
thuộc Bangladesh
Bangladeshi
người Bangladesh
Bangladeshi
người Bangladesh
India
nước Ấn Độ
Indian
thuộc Ấn Độ
Indian
người Ấn Độ
Indian
người Ấn Độ
Kazakhstan
nước Kazakhstan
Kazakh / Kazakhstani
thuộc Kazakhstan
Kazakh / Kazakhstani
người Kazakhstan
Kazakh / Kazakhstani
người Kazakhstan
Nepal
nước Nepal
Nepalese / Nepali
thuộc Nepal
Nepalese / Nepali
người Nepal
Nepalese / Nepali
người Nepal
Pakistan
nước Pakistan
Pakistani
thuộc Pakistan
Pakistani
người Pakistan
Pakistani
người Pakistan
Sri Lanka
nước Sri Lanka
Sri Lankan
thuộc Sri Lanka
Sri Lankan
người Sri Lanka
Sri Lankan
người Sri Lanka

j.Các nước khu vực Đông Á

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
China
nước Trung Quốc
Chinese
thuộc Trung Quốc
Chinese
người Trung Quốc
Chinese
người Trung Quốc
Japan
nước Nhật
Japanese
thuộc Nhật Bản
Japanese
người Nhật
Japanese
người Nhật
Mongolia
nước Mông Cổ
Mongolian
thuộc Mông Cổ
Mongolian
người Mông Cổ
Mongolian / Mongol
người Mông Cổ
North Korea
nước Triều Tiên
North Korean
thuộc Triều Tiên
North Korean
người Triều Tiên
North Korean
người Triều Tiên
South Korea
nước Hàn Quốc
South Korean
thuộc Hàn Quốc
South Korean
người Hàn Quốc
South Korean
người Hàn Quốc
Taiwan
nước Đài Loan
Taiwanese
thuộc Đài Loan
Taiwanese
người Đài Loan
Taiwanese
người Đài Loan

k.Các nước khu vực Đông Nam Á

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Cambodia
nước Cam-pu-chia
Cambodian
thuộc Cam-pu-chia
Cambodian
người Cam-pu-chia
Cambodian
người Cam-pu-chia
Indonesia
nước Indonesia
Indonesian
thuộc Indonesia
Indonesian
người Indonesia
Indonesian
người Indonesia
Laos
nước Lào
Laotian / Lao
thuộc Lào
Laotian / Lao
người Lào
Laotian / Lao
người Lào
Malaysia
nước Malaysia
Malaysian
thuộc Malaysia
Malaysian
người Malaysia
Malaysian
người Malaysia
Myanmar
nước Myanmar
Burmese
thuộc Myanmar/Miến Điện
Burmese
người Myanmar/Miến Điện
Burmese
người Myanmar/Miến Điện
Philippines
nước Philippines
Filipino
thuộc về Philippines
Filipino
người Philippines
Filipino
người Philippines
Singapore
nước Singapore
Singaporean
thuộc Singapore
Singaporean
người Singapore
Singaporean
người Singapore
Thailand
nước Thái Lan
Thai
thuộc Thái Lan
Thai
người Thái Lan
Thai
người Thái Lan
Vietnam
nước Việt Nam
Vietnamese
thuộc Việt Nam
Vietnamese
người Việt Nam
Vietnamese
người Việt Nam

l. Các nước khu vực Châu Úc và Thái Bình Dương

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Australia
nước Australia
Australian
thuộc Australia
Australian
người Australia
Australian
người Australia
Fiji
nước Fiji
Fijian
thuộc Fiji
Fijian
người Fiji
Fijian
người Fiji
New Zealand
nước New Zealand
New Zealand
thuộc New Zealand
New Zealand
người New Zealand
New Zealander
người New Zealand

m. Các nước khu vực Bắc và Tây Phi

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Algeria
nước Algeria
Algerian
thuộc Algeria
Algerian
người Algeria
Algerian
người Algeria
Egypt
nước Ai-cập
Egyptian
thuộc Ai Cập
Egyptian
người Ai Cập
Egyptian
người Ai Cập
Ghana
nước Ghana
Ghanaian
thuộc Ghana
Ghanaian
người Ghana
Ghanaian
người Ghana
Ivory Coast
nước Bờ biển Ngà
Ivorian
thuộc Bờ biển Ngà
Ivorian
người Bờ biển Ngà
Ivorian
người Bờ biển Ngà
Libya
nước Libya
Libyan
thuộc Libyan
Libyan
người Libya
Libyan
người Libya
Morocco
nước Morocco
Moroccan
thuộc Morocco
Moroccan
người Morocco
Moroccan
người Morocco
Nigeria
nước Nigeria
Nigerian
thuộc Nigeria
Nigerian
người Nigeria
Nigerian
người Nigeria
Tunisia
nước Tunisia
Tunisian
thuộc Tunisia
Tunisian
người Tunisia
Tunisian
người Tunisia

m.Các nước khu vực Đông Phi

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Ethiopia
nước Ethiopia
Ethiopian
thuộc Ethiopia
Ethiopian
người Ethiopia
Ethiopian
người Ethiopia
Kenya
nước Kenya
Kenyan
thuộc Kenya
Kenyan
người Kenya
Kenyan
người Kenya
Somalia
nước Somalia
Somali / Somalian
thuộc Somalia
Somali / Somalian
người Somalia
Somali / Somalian
người Somalia
Sudan
nước Sudan
Sudanese
thuộc Sudan
Sudanese
người Sudan
Sudanese
người Sudan
Tanzania
nước Tazania
Tanzanian
thuộc Tazania
Tanzanian
người Tazania
Tanzanian
người Tazania
Uganda
nước Uganda
Ugandan
thuộc Uganda
Ugandan
người Uganda
Ugandan
người Uganda

n. Các nước khu vực Nam và Trung Phi

Nước Tính từ Quốc tịch Người dân
Angola
nước Angola
Angolan
thuộc Angola
Angolan
người Angola
Angolan
người Angola
Botswana
nước Botswana
Botswanan
thuộc Botswana
Botswanan
người Botswana
Botswanan
người Botswana
Democratic Republic of the Congo
nước Cộng hòa Dân chủ Congo
Congolese
thuộc Congo
Congolese
người Congo
Congolese
người Congo
Madagascar
nước Madagascar
Madagascan
thuộc Madagasca
Malagasy
người Madagasca
Malagasy
người Malagasy
Mozambique
nước Mozambique
Mozambican
thuộc Mozambique
Mozambican
người Mozabique
Mozambican
người Mozambique
Namibia
nước Namibia
Namibian
thuộc Namibia
Namibian
người Namibia
Namibian
người Namibia
South Africa
nước Nam Phi
South African
thuộc Nam Phi
South African
người Nam Phi
South African
người Nam Phi
Zambia
nước Zambia
Zambian
thuộc Zambia
Zambian
người Zambia
Zambian
người Zambia
Zimbabwe
nước Zimbabwe
Zimbabwean
thuộc Zimbabwe
Zimbabwean Zimbabwean
người Zimbabwe

2. Cách đọc tên các nước bằng tiếng anh qua video.

Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách đọc tên các nước bằng tiếng anh qua video dưới đây, chắc chắn sau khi đọc bài viết này bạn sẽ thấy đọc tên các nước cũng không khó như mình nghĩ.

Cách đọc tên các nước bằng tiếng anh phần 1 

Cách đọc tên quốc gia phần 2 

3. Tên nước và thủ đô bằng tiếng anh.

Tên nước và thủ đô bằng tiếng anh bạn nên nhớ, có nhiều người chỉ thuộc tên nước mà không hề biết thủ đô các nước là gì trong phần này chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn tên thủ đô các nước hãy cùng tham khảo nhé!

  1. Afghanistan = A Phú Hãn(thủ đô: Kabul)
  2. Albania (thủ đô: Tiran)
  3. Algeria (thủ đô: Algiers)
  4. Andorra (thủ đô: Andora la Vella)
  5. Angola (thủ đô: Luanda)
  6. Antigua and Barbuda (thủ đô: St. John’s)
  7. Argentina = Á Căn Đình (thủ đô: Buenos Aires)
  8. Armenia (thủ đô: Yerevan)
  9. Australia = Úc(thủ đô: Canberra)
  10. Austria = Áo (thủ đô: Vienna)
  11. Azerbaijan (thủ đô: Baku)
  12. Bahamas (thủ đô: Nassau)
  13. Bahrain (thủ đô: Al-Manmah)
  14. Bangladesh (thủ đô: Dhaka)
  15. Barbados (thủ đô: Bridgetown
  16. Belarus (thủ đô: Mensk (Minsk)
  17. Belgium = Bỉ (thủ đô: Brussels)tên tiếng anh các nước trên thế giới phần 1
  18. Belize (thủ đô: Belmopan)
  19. Benin (thủ đô: Porto-Novo (chính thức); Cotonou (thủ đô trên thực tế))
  20. Bhutan (thủ đô: Thimphu)
  21. Bolivia (thủ đô: Sucre; thủ đô hành chính: La Paz)
  22. Bosnia and Herzegovina (thủ đô: Sarajevo)
  23. Botswana (thủ đô: Gaborone)
  24. Brazil = Ba Tây (thủ đô: Brasilia)
  25. Brunei Darussalam (thủ đô: Bandar Seri Begawan)
  26. Bulgaria = Bảo Gia Lợi (thủ đô: Sofia)
  27. Burkina Faso (thủ đô: Ouagadougou)
  28. Burma (xem tên mới Myanmar)
  29. Burundi (thủ đô: Bujumbura)
  30. Cambodia = Cao Mên (thủ đô: Phnom Penh = Nam Vang)
  31. Cameroon (thủ đô: Yaound)
  32. Canada = Gia Nã Đại (thủ đô: Ottawa,[tỉnh bang Ontario])
  33. Cape Verde (thủ đô: Praia)
  34. Central African Republic = Cộng Hòa Trung Phi (thủ đô: Bangui)
  35. Chad (thủ đô: N’Djamena)
  36. Chile (thủ đô: Santiago)
  37. China = Trung Hoa (thủ đô: Beijing (Bắc Kinh))
  38. Colombia (thủ đô: Santafé de Bogotá)
  39. Comoros (thủ đô: Moroni)
  40. Congo, Republic of (thủ đô: Brazaville)
  41. Congo, Democratic Republic of the* (thủ đô: Kinshasa. [*tên cũ: Zaire])
  42. Costa Rica (thủ đô: San José)
  43. Côte d’Ivoire [Ivory Coast] (thủ đô : Yamoussoukro (chính thức), Abdijan (hành chính) (kể từ 3/1983))
  44. Croatia (thủ đô: Zagreb &nbsp
  45. Cuba (thủ đô: Havana)
  46. Cyprus (thủ đô:Lefkosia (Nicosia:ở trong phạm vi kiểm soát của c quyền)
  47. Czech Republic = Cộng Hòa Tiệp (thủ đô: Prague)
  48. Denmark = Đan Mạch (thủ đô: Copenhagen)
  49. Djibouti (thủ đô: Djibouti)
  50. Dominica (thủ đô: Roseau)
  51. Dominican Republic (thủ đô: Santo Domingo)
  52. Ecuador (thủ đô: Quito)
  53. Egypt = Ai Cập (thủ đô: Cairo)
  54. El Salvador (thủ đô: San Salvadore)
  55. Equatorial Guinea (thủ đô: Malabo)
  56. Eritrea (thủ đô: Asmara)
  57. Estonia (thủ đô: Tallin)
  58. Ethiopia (thủ đô: Addis Ababa)
  59. Fiji (thủ đô: Suave (on Viti Levu)
  60. Finland = Phần Lan (thủ đô:Helsinki)
  61. France = Pháp (thủ đô: Paris)
  62. Gabon (thủ đô: Libreville)
  63. Gambia, The (thủ đô: Banjul)
  64. Georgia (thủ đô: Tbilisi)
  65. Germany = Đức (thủ đô: Berlin (thủ đô kể từ ngày 3/10/1990)
  66. Ghana (thủ đô: Accra)
  67. Greece = Hy Lạp (Athens)
  68. Grenada (thủ đô: St. George’s)
  69. Guatemala (thủ đô: Guatemala City)
  70. Guinea (thủ đô: Conakry)
  71. Guinea-Bissau (thủ đô: Bissau)
  72. Guyana (thủ đô: Georgetown)
  73. Haiti (thủ đô: Port-au-Prince)
  74. Honduras (thủ đô: Tegucigalpa)
  75. Hungary = Hung (thủ đô:Budapest)
  76. Iceland = Băng Đảo (thủ đô: Reykjavik)
  77. India = Ấn Độ ((thủ đô: Delhi)
  78. Indonesia = Nam Dương (thủ đô: Jakarta)
  79. Iran = Ba Tư (thủ đô: Teheran)
  80. Iraq (thủ đô: Baghdad)
  81. Ireland = Ái Nhĩ Lan (thủ đô: Dublin)
  82. Israel = Do Thái (thủ đô: Jerusalem)
  83. Italy = Ý (thủ đô: Rome)
  84. Jamaica (thủ đô: Kingston)
  85. Japan = Nhật Bản (thủ đô: Tokyo)
  86. Jordan (thủ đô: Amman)
  87. Kazakhstan (thủ đô: Astana)
  88. Kenya (thủ đô: Naibori)
  89. Kiribati (thủ đô: Tarawa)
  90. Korea, North = Triều Tiên = Bắc Triều Tiên (Bắc Hàn) (thủ đô: Pyongyang)
  91. Korea, South = Đại Hàn = Nam Hàn (thủ đô: Seoul)
  92. Kuwait (thủ đô: Kuwait)
  93. Kyrgyzstan (thủ đô:Bishkek)
  94. Laos = Lào (thủ đô: Vientiane = Vạn Tượng)
  95. Latvia (thủ đô: Riga)
  96. Lebanon (thủ đô: Beirut)
  97. Lesotho (thủ đô: Maseru)
  98. Liberia (thủ đô: Monrovia)
  99. Libya (thủ đô:Tripoli)
  100. Liechtenstein (thủ đô: Vaduz)
  101. Lithuania (thủ đô: Vilnius)
  102. Luxembourg = Lục Xâm Bảo (thủ đô: Luxembourg)
  103. Macedonia (thủ đô: Skopje)
  104. Madagascar (thủ đô: Antananarivo)
  105. Malawi (thủ đô: Lilongwe)
  106. Malaysia = Mã Lai Á = Mã Lai (thủ đô: Kuala Lumpur)
  107. Maldives (thủ đô: Malé)
  108. Mali (thủ đô: Bamako)
  109. Malta (thủ đô: Valletta)
  110. Marshall Islands (thủ đô: Marujo)
  111. Mauritania (thủ đô: Nouakchott)
  112. Mauritius (thủ đô: Port Louis)
  113. Mexico = Mễ Tây Cơ (thủ đô: Mexico City)
  114. Micronesia (thủ đô: Palikir)
  115. Moldova (thủ đô: Chsinau)
  116. Monaco (thủ đô: Monaco)
  117. Mongolia = Mông Cổ (thủ đô: Ulan Bator)
  118. Montenegro (thủ đô: Podgorica)* [vùng này còn đang có tranh chấp chính trị]
  119. Morocco = Ma Rốc (thủ đô:Rabat)
  120. Mozambique (thủ đô: Maputo)
  121. Myanmar [tên cũ Burma] = Miến Điện (thủ đô: Rangoon [hay Yangon])
  122. Namibia (thủ đô: Windhoek)
  123. Nauru (thủ đô: Yaren)
  124. Nepal (thủ đô: Kathamandu)
  125. Netherlands, The = Hòa Lan (thủ đô: Amsterdam (chính thức); The Hague (thủ đô hành chính))
  126. New Zealand = Tân Tây Lan (thủ đô:Wellington)
  127. Nicaragua (thủ đô: Managua)
  128. Niger (thủ đô: Niamey)
  129. Nigeria (thủ đô: Abuja)
  130. Norway = Na Uy (thủ đô: Oslo)
  131. Oman (thủ đô: Muscat)
  132. Pakistan = Hồi Quốc (thủ đô: Islamabad)
  133. Palau (thủ đô: Koror)
  134. Palestinian State* (thủ đô: chưa định)
  135. Panama (thủ đô: Panama City)
  136. Papua New Guinea (thủ đô: Port Moresby)
  137. Paraguay (thủ đô: Asuncíon)
  138. Peru (thủ đô: Lima)tên tiếng anh các nước trên thế giới phần 2
  139. Philippines, The = Phi Luật Tân (thủ đô: Manila)
  140. Poland = Ba Lan (thủ đô: Warsaw)
  141. Portugal = Bồ Đào Nha (thủ đô: Lisbon)
  142. Qatar (thủ đô: Doha)
  143. Romania = Lỗ Ma Ni (thủ đô: Bucharest)
  144. Russia = Nga (thủ đô: Moscow)
  145. Rwanda (thủ đô: Kigali)
  146. St. Kitts and Nevis (thủ đô: Basseterre)
  147. St. Lucia (thủ đô: Castries)
  148. St. Vincent and The Grenadines (thủ đô: Kingstown)
  149. Samoa (thủ đô: Apia)
  150. San Marino (thủ đô: San Marino)
  151. São Tomé and Príncipe (thủ đô: São Tomé)
  152. Saudi Arabia (thủ đô: Riyadh)
  153. Senegal (thủ đô: Dakar)
  154. Serbia (thủ đô: Belgrade) [vùng nàu còn đang có tranh chấp ]
  155. Seychelles (thủ đô: Victoria)
  156. Sierra Leone (thủ đô: Freetown)
  157. Singapore (thủ đô: Singapore)
  158. Slovakia (thủ đô: Bratislava)
  159. Slovenia (thủ đô: Ljubljana)
  160. Solomon Islands (thủ đô: Honiara)
  161. Somalia (thủ đô: Mogadishu)
  162. South Africa = Cộng Hòa Nam Phi (thủ đô: Petroria (thủ đô hành pháp), Cape Town (thủ đô tư pháp)
  163. Spain = Tây Ban Nha (thủ đô: Madrid)
  164. Sri Lanka = Tích Lan (thủ đô: Jayawardenepura Kotte
  165. Sudan (thủ đô: Khartoum)
  166. Suriname (thủ đô: Paramaribo)
  167. Swaziland (thủ đô: Mbabane)
  168. Sweden = Thụy Điển (thủ đô: Stockholm)
  169. Switzerland = Thụy Sĩ (thủ đô: Bern)
  170. Syria (thủ đô: Damacus)
  171. Taiwan = Đài Loan (thủ đô: Taipei (Đài bắc))
  172. Tajikistan (thủ đô: Dushanbe)
  173. Tanzania (thủ đô: Dar es Salaam (thủ đô hành chính);Dodoma (thủ đô chính thức)
  174. Thailand = Thái Lan (thủ đô: Bangkok)
  175. Togo (thủ đô: Lomé)
  176. Tonga (thủ đô: Nuku’alofa)
  177. Trinidad and Tobago (thủ đô: Port-of-Spain)
  178. Tunisia (thủ đô: Tunis)
  179. Turkey = Thổ Nhĩ Kỳ (thủ đô: Ankara)
  180. Turkmenistan (thủ đô: Ashgabat)
  181. Tuvalu (thủ đô: Funafuti)
  182. Uganda (thủ đô: Kampala)
  183. Ukraine (thủ đô: Kyiv hay Kiev)
  184. United Arab Emirates (thủ đô: Abu Dhabi)
  185. United Kingdom = Anh quốc (thủ đô: London)
  186. United States = Hoa Kỳ (thủ đô: Washington, D.C.)
  187. Uruguay (thủ đô: Montevideo)
  188. Uzbekistan (thủ đô: Tashkent)
  189. Vanuatu (thủ đô: Port Vila)
  190. Vatican City (Holy See) = Toà Thánh Vatican
  191. Venezuela (thủ đô: Caracas)
  192. Việt Nam ( Thủ đô: Hà Nội)
  193. Western Sahara (thủ đô:El Aaiun)
  194. Yemen, Republic of (thủ đô: Sanaá)
  195. Yugoslavia* = Nam Tư (thủ đô: Belgrade) [*xem Serbia : vùng này còn đang tranh chấp ]
  196. Zaire [xem tên mới Congo, Democratic Republic of]
  197. Zambia (thủ đô: Lusaka)
  198. Zimbabwe (thủ đô: Harare)

Trên đây là tên các nước trong tiếng anh, tên thủ đô của các nước và cách phát âm bằng video, hy vọng qua bài viết này bạn sẽ biết cách phát âm tiếng anh chuẩn và thuộc tên nhiều quốc gia trên thế giới hơn. Sau khi đọc bài viết trên nếu thấy hay nhớ chia sẻ cho bạn bè cùng tham khảo bài viết này nhé!

>>>Có thể bạn đang quan tâm: Tên các loài hoa bằng tiếng anh thông dụng nhất dành cho người đang học tiếng anh

 

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *