Top 1000+ tên các con vật trong tiếng anh có phiên âm sẽ giúp trẻ học từ vựng nhanh chóng hiệu quả nhất. Ngày nay các bậc cha mẹ luôn chú tâm đến việc dạy con học tiếng anh ngay từ khi bé còn nhỏ, nhằm giúp bé lớn lên có thể giao tiếp bằng tiếng anh thông thạo không thua kém bạn bè. Tuy nhiên việc dạy cho con học tiếng anh không hề đơn giản mà không phải ông bố mà mẹ nào cũng đã dạy đúng phương pháp. Dạy bé học tiếng anh theo chủ đề chính là phương pháp giúp bé nhanh thuộc từ vựng, ngoài ra bé còn biết cách phân loại các từ vựng nữa đấy.

Trong bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến bố mẹ và bé tên con vật bằng tiếng anh có phiên âm và hình ảnh rõ ràng để bé có thể hình học và dễ nhớ nhất. Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé!

1. Các con vật nuôi trong nhà bằng tiếng anh.

>>>Có thể bạn đang quan tâm: Những tên tiếng anh hay ý nghĩa nhất năm 2018 bạn không nên bỏ qua nếu muốn có một cái tên ấn tượng để giao tiếp với người nước  ngoài.

Các con vật nuôi trong nhà bằng tiếng anh sẽ rất dễ thuộc vì bé đã ít nhiều tiếp xúc rồi. Vật nuôi trong nhà là những con vật mà bé được tiếp xúc hàng ngày, được thấy hàng ngày, vô cùng gần gũi và thân thuộc với con. Hơn nữa trong độ tuổi này bé rất hay tò mò, những con vật nuôi trong nhà là những đối tượng mà bé rất quan tâm, vậy nhân cơ hội này tại sao chúng ta lại không dạy cho con học từ vựng tiếng anh chủ đề vật nuôi trong nhà đúng không?

Từ vựng tiếng anh chủ đề vật nuôi rất nhiều tuy nhiên chúng ta sẽ đi từ những con vật gần gũi mà bé tiếp xúc hàng ngày trước, dưới đây là một số từ vựng tiếng anh vật nuôi trong nhà đơn giản:tên các con vật trong tiếng anh phần 2

cow: bò sữa

– donkey: con lừa

– duck: con vịt

– goat: con dê

– goose: con ngỗng

– hen: con gà mái

– horse: con ngựa

– pig: con lợn

– rabbit: con thỏ

– sheep: con cừu

– cat: mèo

– dog: chó

– puppy: chó con

– turtle: rùa

– rooster: gà trống

2. Tên tieng anh dong vat hoang da.

Tên tieng anh dong vat hoang da sẽ giúp bé nhà bạn biết thêm nhiều loại động vật ngoài tự nhiên. Sau khi đã học những con vật nuôi trong nhà bé đã quen thuộc và gọi tên đúng bố mẹ có thể hướng dẫn bé học từ vựng các con vật hoang dã. Điều này không chỉ giúp bé học được tiếng anh mà còn tạo cho bé sự tò mò, khuyến khích bé ham học hỏi hơn.

a. Từ vựng về động vật châu phi.

– Zebra/ˈziː.brə/ => ngựa vằn

– Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ => hươu cao cổ

– Rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/=> tê giác

– Elephant/ˈel.ɪ.fənt/ => voi

– Cheetah /ˈtʃiː.tə/ => báo Gêpa

– Lion /ˈlaɪ.ən/ => sư tử đực

– Lioness /ˈlaɪ.ənis/ => sư tử cái

– Hyena /haɪˈiː.nə/ => linh cẩu

– Leopard /ˈlep.əd/ => báo

– Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ => hà mã

– Camel /’kæməl/ => lạc đà

– Monkey /ˈmʌŋ.ki/ => khỉ

– Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó

– Chimpanzee /,t∫impən’zi/ => tinh tinh

– Gorilla/gəˈrɪl.ə/ => vượn người Gôrila

– Antelope /´ænti¸loup/ => linh dương

– Gnu /nuː/ => linh dương đầu bò

– Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó

– Gazelle /gəˈzel/ => linh dương Gazen

b. Từ vựng tiếng anh về các loại chim

– Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/=> bồ câu

– Owl /aʊl/ => cú mèo

– Eagle /ˈiː.gl/ => đại bàng

– Falcon /ˈfɒl.kən/ => chim ưng

– Vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ => kền kền

– Crow /krəʊ/ => quạ

– Sparrow /ˈspær.əʊ/ => chim sẻ

– Duck /dʌk/ => vịt

– Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ => chim cánh cụt

– Turkey /ˈtɜː.ki/ => gà tây

– Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ => đà điểu

– Woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ => gõ kiến

– Parrot /ˈpær.ət/ => con vẹt

– Stork /stɔːk/ => cò

– Swan /swɒn/ => thiên nga

– Peacock /ˈpiː.kɒk/ => con công (trống)

3. Cách đọc tên các con bật bằng tiếng anh qua video

Cách đọc tên các con vật bằng tiếng anh qua video sẽ giúp bố mẹ thuận tiện hơn trong việc dạy bé học từ vựng. Những hình ảnh cụ thể sẽ khiến bé tò mò ham học hỏi hơn. Nào hãy cùng tham khảo những hình ảnh con vật bằng tiếng anh sau đây nhé!

Dạy bé học tên các con vật trong Tiếng Anh qua hình ảnh và tiếng kêu các loài vật.

4. Tên các con vật bằng tiếng anh thông dụng nhất.

Dưới đây là tên các con vật bằng tiếng anh thông dụng gần gũi với cuộc sống hàng ngày nhất bạn hãy cùng theo dõi và hướng dẫn bé yêu học tập mỗi ngày nhé!

a. Học tiếng anh về các con vật hoang dã ở Châu Phi.

Học tiếng anh về các con vật hoang dã ở Châu phi sẽ giúp bé thấy thú vị bớt nhàm chàn hơn, kích thích bé ham học hỏi hơn, đây cũng là tiền đề giúp bé có khả năng phân chia các nhóm động vật một cách dễ dàng hơn.

1. Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

2. Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

3. Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

4. Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

5. Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò

6. Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó

7. Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

8. Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen

9. Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

10. Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi

b.  Tên tiếng anh các con vật: Con chim

1. Owl – /aʊl/: Cú mèo

2. Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

3. Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

4. Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

5. Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

6. Heron – /ˈher.ən/: Diệc

7. Swan – /swɒn/: Thiên nga

8. Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

9. Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

10. Nest – /nest/: Cái tổ

11. Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

12. Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

c. Tên tiếng anh của các con vật: Chủ đề con vật biển và dưới nước

Tên tiếng anh của các con vật biển và dưới nước chắc chắn sẽ lôi cuốn sự chú ý của bé nhà bạn. Em bé sẽ vô cùng thích thú khi thấy  những con vật kỳ lạ mà bé chưa bào giờ được nhìn thấy. Nhân cơ hội này mẹ hãy dạy bé học từ vựng luôn nhé!

1. Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

2. Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

3. Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

4. Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

5. Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

6. Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

7. Squid – /skwɪd/: Mực ống

8. Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

9. Seal – /siːl/: Chó biển

10. Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

d. Từ vựng con vật trong tiếng Anh về các loài thú

1. Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

2. Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)

3. Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột

4. Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ

5. Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

6. Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước

7. Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly

8. Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím

9. Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

10. Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề động vậttên các con vật trong tiếng anh phần 1

e. Tên những con vật bằng tiếng anh chủ đề sâu bọ.

Tên những con vật bằng tiếng anh chủ đề sâu bọ chắc chắn sẽ khiến bé hết sức tò mò. Mẹ có thể cho bé xem hình ảnh các con sâu bọ sau đó hướng dẫn bé đọc theo tên các con vật đó bằng tiếng anh nhé!

1. Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

2. Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

3. Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

4. Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

5. Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

6. Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

7. Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

8. Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

9. Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

10. Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

f: Tên các con vật trong tiếng anh: Chủ đề động vật lưỡng cư

1. Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

2. Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

3. Toad – /təʊd/: Con cóc

4. Frog – /frɒg/: Con ếch

5. Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

6. Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

7. Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

8. Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

9. Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

10. Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

Trên đây là từ vựng tiếng anh chủ đề animals dành cho bé học con vật. Hy vọng bài viết của chúng tôi sẽ góp phần giúp các bố mẹ dễ dàng dạy cho con yêu học con vật và tiếng anh hiệu quả nhất. Chúc các bé học giỏi và bố mẹ đừng quên đồng hành cùng gocbao.com để tìm đọc những phương pháp giáo dục con tốt nhất hiện nay nhé! 

>>>Xem thêm: Tên các loại trái cây bằng tiếng anh thông dụng nhất bất kì ai cũng phải biết nếu muốn học tiếng anh.

5/5 (1 Review)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *