Đặt tên hay cho con trai họ Lê 2017-2018 gồm những cái tên đẹp ý nghĩa được chúng tôi chọn lọc ra nhằm gửi đến bố mẹ đang có nhu cầu tìm kiếm tên đẹp cho con yêu. Những cái tên chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Ngoài ra với bài viết này bố mẹ không phải mất nhiều thời gian tìm kiếm tên cho con nữa bởi chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất. Tên bé không chỉ đẹp mà còn hợp phong thủy giúp bé có tương lai sự nghiệp rộng mở, sung sướng giàu có hơn. Nào bố mẹ hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây và lựa chọn cho con một cái tên đẹp hợp với bé nhất nhé!

Trong bài viết này chúng tôi sẽ chia thành 4 phần như sau để bạn dễ dàng đọc và tham khảo nhé!

I. Đôi nét về tuổi Đinh Dậu (2017) và Mậu Tuất (2018)
II. Nguồn gốc dòng họ Lê.
III. Gợi ý cách đặt tên cho con trai họ Lê sinh năm Đinh dậu 2017
IV. Gợi ý cách đặt tên cho con trai họ Lê sinh năm 2018 (Mậu Tuất)

I. Đôi nét về tuổi Đinh Dậu (2017) và Mậu Tuất  (2018)

1 Tuổi Đinh Dậu (2017)

  • Tuổi Dậu – Con gà tượng trưng cho sự tự tin, kiêu ngạo và tích cực. Người tuổi Dậu luôn sôi nổi và có vẻ bề ngoài lòe loẹt. Tuy nhiên, họ cũng là người rất trung thành, đáng tin cậy với tính cách trung thực và thẳng thắn. Người tuổi Dậu tự hào về chính họ và không mấy e ngại về thái độ huênh hoang của mình, họ cũng  là người biết quan tâm, tình cảm và cũng rất lãng mạn. Người tuổi dậu tận tụy tích cực và chăm chỉ làm việc giúp họ thành công trong sự nghiệp. Họ cũng có xu hướng đặt sự nghiệp làm mục tiêu hàng đầu trong cuộc đời mình.
  • Năm 2017 : Đinh Dậu tức tuổi Dậu – Độc Lập Chi Kê – con gà. Mệnh ngũ hành : Sơn hạ Hỏa – tức mệnh Hỏa – Lửa chân núi. Cung mệnh: Khảm thủy.

2 Tuổi Mậu Tuất

Năm 2018 là năm Mậu Tuất tuổi con chó và có mệnh ngũ hành là Mộc.  Những người sinh năm Mậu Tuất có tính tình thẳng thắng, trung thực, sinh vào 3 tháng đầu năm hoặc 3 tháng cuối năm là tốt nhất.đặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 7

  • Năm sinh: 2018 âm lịch tức là từ ngày 16/02/2018 đến 04/02/2019 theo dương lịch
  • Năm âm lịch: Mậu Tuất tuổi con chó – Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi
  • Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng

II. Nguồn gốc dòng họ Lê.

>>> Xem ngay những cái tên hay và ý nghĩa nên đặt tên cho con trai năm 2018 phù hợp với phong thủy mang đến nhiều tài lộc và may mắn giúp bé thay đổi vận số tránh được mọi điều xấu.

1 Tại Trung Quốc:đặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 6

  • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
  • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
  • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
  • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

2 Tại Việt Nam.

  • Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và  lâu đời.
  • Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang. Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

III. Gợi ý cách đặt tên cho con trai họ Lê sinh năm Đinh dậu 2017

1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đíchđặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 5

4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt

19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con

20. THỤ NHÂN – Trồng người

21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con

23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé

29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắngđặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 4

43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

IV. Gợi ý cách đặt tên cho con trai họ Lê sinh năm 2018 (Mậu Tuất)

>>> Xem ngay cách đặt tên ở nhà cho con trai với những cái tên hay ý nghĩa và vô cùng dễ thương năm 2018 (Mậu Tuất) mà bố mẹ không nên bỏ qua.

1 Tên hay cho bé trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

  • Bảo An
  • Bình An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An
  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân
  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh
  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

2 Tên hay cho bé trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…đặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 3

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công Bằng
  • Ðức Bằng
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo
  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức Bình
  • Gia Bình
  • Hải Bình
  • Hòa Bình
  • Hữu Bình
  • Khánh Bình
  • Kiên Bình
  • Kiến Bình
  • Phú Bình
  • Quốc Bình
  • Tân Bình
  • Tất Bình
  • Thái Bình
  • Thế Bình
  • Xuân Bình
  • Yên Bình
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

3 Tên hay cho bé trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

  • Khải Ca
  • Gia Cần
  • Duy Cẩn
  • Gia Cẩn
  • Hữu Canh
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cảnh
  • Minh Cảnh
  • Ngọc Cảnh
  • Đức Cao
  • Xuân Cao
  • Bảo Chấn
  • Bảo Châu
  • Hữu Châu
  • Phong Châu
  • Thành Châu
  • Tuấn Châu
  • Tùng Châu
  • Đình Chiến
  • Mạnh Chiến
  • Minh Chiến
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Trường Chinh
  • Ðức Chính
  • Trọng Chính
  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • Ðình Chương
  • Tuấn Chương
  • Minh Chuyên
  • An Cơ
  • Chí Công
  • Thành Công
  • Xuân Cung
  • Hữu Cương
  • Mạnh Cương
  • Duy Cương
  • Việt Cương
  • Bá Cường
  • Ðức Cường
  • Ðình Cường
  • Duy Cường
  • Hùng Cường
  • Hữu Cường
  • Kiên Cường
  • Mạnh Cường
  • Ngọc Cường
  • Phi Cường
  • Phúc Cường
  • Thịnh Cường
  • Việt Cường

4 Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

  • Ngọc Đại
  • Quốc Ðại
  • Minh Dân
  • Thế Dân
  • Minh Ðan
  • Nguyên Ðan
  • Sỹ Ðan
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Minh Danh
  • Ngọc Danh
  • Quang Danh
  • Thành Danh
  • Hưng Ðạo
  • Thanh Ðạo
  • Bình Ðạt
  • Ðăng Ðạt
  • Hữu Ðạt
  • Minh Ðạt
  • Quang Ðạt
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Ðắc Di
  • Phúc Ðiền
  • Quốc Ðiền
  • Phi Ðiệp
  • Ðình Diệu
  • Vinh Diệu
  • Mạnh Ðình
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Ngọc Ðoàn
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Thế Doanh
  • Ðình Ðôn
  • Quang Đông
  • Từ Ðông
  • Viễn Ðông
  • Lâm Ðông
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Hồng Đức
  • Anh Ðức
  • Gia Ðức
  • Kiến Ðức
  • Minh Ðức
  • Quang Ðức
  • Tài Ðức
  • Thái Ðức
  • Thiên Ðức
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Trung Ðức
  • Tuấn Ðức
  • Hoàng Duệ
  • Anh Dũng
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Hùng Dũng
  • Lâm Dũng
  • Mạnh Dũng
  • Minh Dũng
  • Nghĩa Dũng
  • Ngọc Dũng
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Tấn Dũng
  • Thế Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tiến Dũng
  • Trí Dũng
  • Trọng Dũng
  • Trung Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Việt Dũng
  • Hiếu Dụng
  • Ðại Dương
  • Ðình Dương
  • Ðông Dương
  • Hải Dương
  • Nam Dương
  • Quang Dương
  • Thái Dương
  • Việt Dương
  • Anh Duy
  • Bảo Duy
  • Ðức Duy
  • Khắc Duy
  • Khánh Duy
  • Nhật Duy
  • Phúc Duy
  • Thái Duy
  • Trọng Duy
  • Việt Duy
  • Thế Duyệt

5 Tên hay cho bé trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

  • Vương Gia
  • Bảo Giang
  • Chí Giang
  • Công Giang
  • Ðức Giang
  • Hải Giang
  • Hòa Giang
  • Hoàng Giang
  • Hồng Giang
  • Khánh Giang
  • Long Giang
  • Minh Giang
  • Thiện Giang
  • Trường Giang
  • Nguyên Giáp
  • Huy Kha
  • Anh Khải
  • Ðức Khải
  • Hoàng Khải
  • Quang Khải
  • Tuấn Khải
  • Việt Khải
  • An Khang
  • Chí Khang
  • Ðức Khang
  • Duy Khang
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Minh Khang
  • Ngọc Khang
  • Nguyên Khang
  • Như Khang
  • Phúc Khang
  • Tấn Khang
  • Việt Khang
  • Hữu Khanh
  • Tuấn Khanh
  • Bảo Khánh
  • Ðăng Khánh
  • Duy Khánh
  • Gia Khánh
  • Huy Khánh
  • Minh Khánh
  • Quốc Khánh
  • Trọng Khánh
  • Chí Khiêm
  • Ðức Khiêm
  • Duy Khiêm
  • Gia Khiêm
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Thiện Khiêm
  • Anh Khoa
  • Ðăng Khoa
  • Việt Khoa
  • Xuân Khoa
  • Anh Khôi
  • Hoàng Khôi
  • Hữu Khôi
  • Minh Khôi
  • Ngọc Khôi
  • Nguyên Khôi
  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Ngọc Khương
  • Nhật Khương
  • Chí Kiên
  • Ðức Kiên
  • Gia Kiên
  • Trọng Kiên
  • Trung Kiên
  • Xuân Kiên
  • Gia Kiệt
  • Liên Kiệt
  • Minh Kiệt
  • Thường Kiệt
  • Tuấn Kiệt
  • Trọng Kim
  • Bá Kỳ
  • Cao Kỳ
  • Minh Kỳ
  • Trường Kỳ

6 Tên hay cho bé trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ…Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa.

  • Hiệp Hà
  • Huy Hà
  • Mạnh Hà
  • Quang Hà
  • Sơn Hà
  • Trọng Hà
  • Công Hải
  • Ðông Hải
  • Ðức Hải
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Khánh Hải
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Ngọc Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hải
  • Quang Hải
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Thanh Hải
  • Trung Hải
  • Tuấn Hải
  • Việt Hải
  • Vĩnh Hải
  • Xuân Hãn
  • Ðại Hành
  • Hữu Hạnh
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hạnh
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Minh Hào
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Ðình Hảo
  • Công Hậu
  • Thanh Hậu
  • Duy Hiền
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Bảo Hiển
  • Ngọc Hiển
  • Quốc Hiển
  • Gia Hiệp
  • Hòa Hiệp
  • Hoàng Hiệp
  • Hữu Hiệp
  • Phú Hiệp
  • Tiến Hiệp
  • Quốc Hiệp
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Duy Hiếu
  • Minh Hiếu
  • Tất Hiếu
  • Trọng Hiếu
  • Trung Hiếu
  • Xuân Hiếu
  • Bảo Hòa
  • Ðạt Hòa
  • Ðức Hòa
  • Gia Hòa
  • Hiệp Hòa
  • Khải Hòa
  • Minh Hòa
  • Nghĩa Hòa
  • Nhật Hòa
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hòa
  • Tất Hòa
  • Thái Hòa
  • Xuân Hòa
  • Quốc Hoài
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Khánh Hoàn
  • Anh Hoàng
  • Bảo Hoàng
  • Duy Hoàng
  • Gia Hoàng
  • Hữu Hoàng
  • Huy Hoàng
  • Khánh Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Phi Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Sỹ Hoàng
  • Tuấn Hoàng
  • Việt Hoàng
  • Tiến Hoạt
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Ðình Hợp
  • Hòa Hợp
  • Gia Huấn
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Hữu Hùng
  • Mạnh Hùng
  • Minh Hùng
  • Nhật Hùng
  • Phi Hùng
  • Phú Hùng
  • Quang Hùng
  • Quốc Hùng
  • Thế Hùng
  • Trí Hùng
  • Trọng Hùng
  • Tuấn Hùng
  • Việt Hùng
  • Chấn Hưng
  • Gia Hưng
  • Minh Hưng
  • Nam Hưng
  • Phú Hưng
  • Phúc Hưng
  • Quang Hưng
  • Quốc Hưng
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Chính Hữu
  • Quang Hữu
  • Trí Hữu
  • Bảo Huy
  • Ðức Huy
  • Gia Huy
  • Khánh Huy
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Nhật Huy
  • Quang Huy
  • Quốc Huy
  • Thanh Huy
  • Việt Huy
  • Xuân Huy
  • Bảo Huỳnh

7 Tên hay cho bé trai theo vần L

Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…đặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 8

  • Ân Lai
  • Bảo Lâm
  • Huy Lâm
  • Hoàng Lâm
  • Phúc Lâm
  • Quang Lâm
  • Sơn Lâm
  • Thế Lâm
  • Tùng Lâm
  • Tường Lâm
  • Hoàng Lân
  • Ngọc Lân
  • Quang Lân
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Gia Lập
  • Hữu Lễ
  • Tôn Lễ
  • Hiếu Liêm
  • Thanh Liêm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Tuấn Linh
  • Tùng Linh
  • Hồng Lĩnh
  • Huy Lĩnh
  • Tường Lĩnh
  • Bá Lộc
  • Công Lộc
  • Ðinh Lộc
  • Ðình Lộc
  • Nam Lộc
  • Nguyên Lộc
  • Phước Lộc
  • Quang Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tấn Lợi
  • Thắng Lợi
  • Thành Lợi
  • Bá Long
  • Bảo Long
  • Ðức Long
  • Hải Long
  • Hoàng Long
  • Hữu Long
  • Kim Long
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long
  • Thanh Long
  • Thành Long
  • Thụy Long
  • Trường Long
  • Tuấn Long
  • Việt Long
  • Thiện Luân
  • Vĩnh Luân
  • Công Luận
  • Ðình Luận
  • Duy Luận
  • Công Luật
  • Hữu Lương
  • Thiên Lương
  • Công Lý
  • Minh Lý

8 Tên hay cho bé trai theo vần M

Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

  • Ðức Mạnh
  • Duy Mạnh
  • Quốc Mạnh
  • Thiên Mạnh
  • Thụy Miên
  • Anh Minh
  • Bình Minh
  • Cao Minh
  • Chiêu Minh
  • Ðăng Minh
  • Ðức Minh
  • Duy Minh
  • Gia Minh
  • Hoàng Minh
  • Hồng Minh
  • Hiểu Minh
  • Hữu Minh
  • Khắc Minh
  • Khánh Minh
  • Ngọc Minh
  • Nhật Minh
  • Quang Minh
  • Quốc Minh
  • Thái Minh
  • Thanh Minh
  • Thế Minh
  • Thiện Minh
  • Trí Minh
  • Tuấn Minh
  • Tùng Minh
  • Tường Minh
  • Văn Minh
  • Vũ Minh
  • Xuân Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Quốc Mỹ

9 Tên hay cho bé trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

  • An Nam
  • Chí Nam
  • Ðình Nam
  • Giang Nam
  • Hải Nam
  • Hồ Nam
  • Hoài Nam
  • Hoàng Nam
  • Hữu Nam
  • Khánh Nam
  • Nhật Nam
  • Phương Nam
  • Tấn Nam
  • Trường Nam
  • Xuân Nam
  • Ngọc Ngạn
  • Gia Nghị
  • Hiếu Nghĩa
  • Hữu Nghĩa
  • Minh Nghĩa
  • Trọng Nghĩa
  • Trung Nghĩa
  • Mạnh Nghiêm
  • Cao Nghiệp
  • Hào Nghiệp
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Tuấn Ngọc
  • Việt Ngọc
  • Duy Ngôn
  • Hoàng Ngôn
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Bình Nguyên
  • Ðình Nguyên
  • Ðông Nguyên
  • Hải Nguyên
  • Khôi Nguyên
  • Nhân Nguyên
  • Phúc Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Thành Nguyên
  • Trung Nguyên
  • Tường Nguyên
  • Ðình Nhân
  • Ðức Nhân
  • Minh Nhân
  • Thiện Nhân
  • Phước Nhân
  • Quang Nhân
  • Thành Nhân
  • Thụ Nhân
  • Trọng Nhân
  • Trung Nhân
  • Trường Nhân
  • Việt Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Minh Nhật
  • Nam Nhật
  • Quang Nhật
  • Hạo Nhiên
  • An Ninh
  • Khắc Ninh
  • Quang Ninh
  • Xuân Ninh

10 Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…đặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 2

  • Hoàng Phát
  • Hồng Phát
  • Tấn Phát
  • Trường Phát
  • Tường Phát
  • Ðức Phi
  • Khánh Phi
  • Nam Phi
  • Thanh Phi
  • Cao Phong
  • Chấn Phong
  • Chiêu Phong
  • Ðông Phong
  • Ðức Phong
  • Gia Phong
  • Hải Phong
  • Hiếu Phong
  • Hoài Phong
  • Hùng Phong
  • Huy Phong
  • Khởi Phong
  • Nguyên Phong
  • Quốc Phong
  • Thanh Phong
  • Thuận Phong
  • Uy Phong
  • Việt Phong
  • Ðình Phú
  • Ðức Phú
  • Kim Phú
  • Sỹ Phú
  • Thiên Phú
  • Ðình Phúc
  • Gia Phúc
  • Lạc Phúc
  • Thế Phúc
  • Trường Phúc
  • Xuân Phúc
  • Công Phụng
  • Bá Phước
  • Gia Phước
  • Hữu Phước
  • Tân Phước
  • Thiện Phước
  • Chế Phương
  • Ðông Phương
  • Lam Phương
  • Nam Phương
  • Quốc Phương
  • Thành Phương
  • Thế Phương
  • Thuận Phương
  • Viễn Phương
  • Việt Phương
  • Anh Quân
  • Bình Quân
  • Chiêu Quân
  • Ðông Quân
  • Hải Quân
  • Hoàng Quân
  • Long Quân
  • Minh Quân
  • Nhật Quân
  • Quốc Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quang
  • Duy Quang
  • Hồng Quang
  • Huy Quang
  • Minh Quang
  • Ngọc Quang
  • Nhật Quang
  • Thanh Quang
  • Tùng Quang
  • Ðình Quảng
  • Ðức Quảng
  • Anh Quốc
  • Bảo Quốc
  • Minh Quốc
  • Nhật Quốc
  • Việt Quốc
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Minh Quý
  • Xuân Quý
  • Ðức Quyền
  • Lương Quyền
  • Sơn Quyền
  • Thế Quyền
  • Ngọc Quyết
  • Việt Quyết
  • Mạnh Quỳnh

11 Tên hay cho bé trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

  • Thái San
  • Ðình Sang
  • Thái Sang
  • Thành Sang
  • Quang Sáng
  • Ðức Siêu
  • Công Sinh
  • Ðức Sinh
  • Phúc Sinh
  • Tấn Sinh
  • Thiện Sinh
  • Anh Sơn
  • Bảo Sơn
  • Cao Sơn
  • Chí Sơn
  • Công Sơn
  • Danh Sơn
  • Ðông Sơn
  • Giang Sơn
  • Hải Sơn
  • Hồng Sơn
  • Hùng Sơn
  • Kim Sơn
  • Minh Sơn
  • Nam Sơn
  • Ngọc Sơn
  • Phước Sơn
  • Thái Sơn
  • Thanh Sơn
  • Thế Sơn
  • Trường Sơn
  • Vân Sơn
  • Viết Sơn
  • Việt Sơn
  • Xuân Sơn
  • Cao Sỹ
  • Tuấn Sỹ

12 Tên hay cho bé trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

  • Anh Tài
  • Ðức Tài
  • Hữu Tài
  • Lương Tài
  • Quang Tài
  • Tấn Tài
  • Tuấn Tài
  • Ðức Tâm
  • Duy Tâm
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Phúc Tâm
  • Thiện Tâm
  • Duy Tân
  • Hữu Tân
  • Minh Tân
  • Thái Tân
  • Mạnh Tấn
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Cao Tiến
  • Minh Tiến
  • Nhật Tiến
  • Nhất Tiến
  • Quốc Tiến
  • Việt Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín
  • Bảo Toàn
  • Ðình Toàn
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  • Minh Toàn
  • Thanh Toàn
  • Thuận Toàn
  • Vĩnh Toàn
  • Ðức Toản
  • Quốc Toản
  • Thanh Toản
  • Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Ðức Trí
  • Dũng Trí
  • Hữu Trí
  • Minh Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Minh Triết
  • Phương Triều
  • Quang Triều
  • Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Minh Triệu
  • Quang Triệu
  • Vương Triệu
  • Tấn Trình
  • Ðắc Trọng
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Quốc Trụ
  • Ðình Trung
  • Ðức Trung
  • Hoài Trung
  • Hữu Trung
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Trung
  • Quốc Trung
  • Thành Trung
  • Thanh Trung
  • Thế Trung
  • Tuấn Trung
  • Xuân Trung
  • Tấn Trương
  • Lâm Trường
  • Mạnh Trường
  • Quang Trường
  • Quốc Trường
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Minh Tú
  • Nam Tú
  • Quang Tú
  • Thanh Tú
  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Anh Tuấn
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Ðức Tuấn
  • Huy Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Mạnh Tuấn
  • Minh Tuấn
  • Ngọc Tuấn
  • Quang Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Sơn Tùng
  • Thạch Tùng
  • Thanh Tùng
  • An Tường
  • Ðức Tường
  • Hữu Tường
  • Huy Tường
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

13 Tên hay cho bé trai theo vần TH

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

  • Minh Thạc
  • Bảo Thạch
  • Duy Thạch
  • Ngọc Thạch
  • Quang Thạch
  • Anh Thái
  • Bảo Thái
  • Hòa Thái
  • Hoàng Thái
  • Minh Thái
  • Quang Thái
  • Triệu Thái
  • Việt Thái
  • Xuân Thái
  • Chiến Thắng
  • Ðình Thắng
  • Ðức Thắng
  • Duy Thắng
  • Hữu Thắng
  • Mạnh Thắng
  • Minh Thắng
  • Quang Thắng
  • Quốc Thắng
  • Quyết Thắng
  • Toàn Thắng
  • Trí Thắng
  • Vạn Thắng
  • Việt Thắng
  • Chí Thanh
  • Duy Thanh
  • Hoài Thanh
  • Nam Thanh
  • Thiện Thanh
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Chí Thành
  • Công Thành
  • Ðắc Thành
  • Danh Thành
  • Ðức Thành
  • Duy Thành
  • Huy Thành
  • Khắc Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Tân Thành
  • Tấn Thành
  • Thuận Thành
  • Triều Thành
  • Trung Thành
  • Trường Thành
  • Tuấn Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên
  • Quang Thiên
  • Thanh Thiên
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Gia Thiện
  • Hữu Thiện
  • Mạnh Thiện
  • Minh Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Quốc Thiện
  • Tâm Thiện
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Hồng Thịnh
  • Hùng Thịnh
  • Kim Thịnh
  • Nhật Thịnh
  • Phú Thịnh
  • Phúc Thịnh
  • Quang Thịnh
  • Quốc Thịnh
  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Vĩnh Thọ
  • Duy Thông
  • Hiếu Thông
  • Huy Thông
  • Kim Thông
  • Minh Thông
  • Nam Thông
  • Quảng Thông
  • Quốc Thông
  • Vạn Thông
  • Việt Thông
  • Ðại Thống
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Minh Thuận
  • Ngọc Thuận
  • Quang Thuận
  • Thanh Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Xuân Thuyết

14 Tên hay cho bé trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… đại diện cho sự thành công tột bậc trong địa vị xã hộiđặt tên hay cho bé trai họ Lê phần 1

  • Cát Uy
  • Gia Uy
  • Vũ Uy
  • Danh Văn
  • Khánh Văn
  • Kiến Văn
  • Quốc Văn
  • Khôi Vĩ
  • Triều Vĩ
  • Lâm Viên
  • Anh Việt
  • Dũng Việt
  • Hoài Việt
  • Hoàng Việt
  • Hồng Việt
  • Huy Việt
  • Khắc Việt
  • Nam Việt
  • Phụng Việt
  • Quốc Việt
  • Trọng Việt
  • Trung Việt
  • Tuấn Việt
  • Vương Việt
  • Công Vinh
  • Gia Vinh
  • Hồng Vinh
  • Quang Vinh
  • Quốc Vinh
  • Thanh Vinh
  • Thành Vinh
  • Thế Vinh
  • Trọng Vinh
  • Trường Vinh
  • Tường Vinh
  • Hữu Vĩnh
  • Quý Vĩnh
  • Chí Vịnh
  • Long Vịnh
  • Tiến Võ
  • Anh Vũ
  • Hiệp Vũ
  • Huy Vũ
  • Khắc Vũ
  • Lâm Vũ
  • Minh Vũ
  • Quang Vũ
  • Quốc Vũ
  • Thanh Vũ
  • Trường Vũ
  • Uy Vũ
  • Xuân Vũ
  • Hoàng Vương
  • Minh Vương
  • Hữu Vượng

Những cái tên hay và đẹp sẽ mang lại cho bé cuộc sống an nhàn, may mắn, giúp bé tránh khỏi những điều không tốt gặp phải trên đường đời. Chính vì vậy mà bố mẹ khi đặt tên cho con trai nên chọn cho con một cái tên thật hay ý nghĩa và hợp phong thủy hợp tuổi bố mẹ . Chắc chắn với những cái tên bạn đã cọn bé nhà bạn sẽ có vận số tốt hơn ở tương lai.

>>> Xem thêm cách đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ để bé có cuộc sống giàu sang, phú quý nhiều tài lộc, luôn gặp may mắn suôn sẻ trong cuộc sống.

One thought on “Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Lê 2017-2018: 1001 Cái Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất Bố Mẹ Không Nên Bỏ Qua

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *