Đặt tên hay cho con gái họ Trần: 1001 cái tên đẹp ý nghĩa bố mẹ nên xem để chọn cho con một cái tên như ý nhất, đây cũng là một chủ đề được rất nhiều bố mẹ quan tâm, đặc biệt là những gia đình họ Trần. Mỗi đứa trẻ khi sinh ra món quà đầu tiên bé được nhận chính là cái tên, cái này sẽ theo bé đến hết cuộc đời. Có thể bạn không tin nhưng các cụ ngày xưa quan niệm: Một đứa trẻ khi được đặt tên hợp tuổi, hợp phong thủy sẽ có cuộc đời tốt đẹp tươi sáng hơn. Bởi vậy mà khi bé yêu sắp chào đời các ông bố bà mẹ luôn tìm kiếm cho con mình những cái tên hay đẹp nhất. Những bé yêu nhà họ Trần cũng được bố mẹ quan tâm tìm kiếm những cái tên đẹp ý nghĩa. Dưới đây là những cái tên đẹp cho bé gái họ Trần bạn hãy cùng tham khảo nhé!

1. Nguồn gốc họ Trần.

Trong bài cách đặt tên cho con trai họ trần chúng tôi đã nhắc đến nguồn gốc họ Trần, trong bài viết này chúng tôi sẽ không đề cập đến nữa bạn có thể vào bài viết đặt tên cho con trai họa Trần để tham khảo nhé!

2. Vận mệnh bé gái sinh năm 2018.

Bé gái sinh năm 2018 thuộc năm Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc, cuộc sống của bé sẽ sung sướng ở tiền vận trung vận và cả hậu vận. Công danh, tình cảm, tiền bạc cũng rất dồi dào. Nói chung tuổi Mậu Tuất có cuộc đời tốt đẹp không long đong như các tuổi khác. Tuổi Mậu Tuất có tuổi thọ trung bình từ 57 đến 65 là tối đa, sống gian ác sẽ bị giảm kỷ, sống phúc đức sẽ tăng tuổi thọ.

3. Gợi ý những cái tên hay đẹp cho bé gái họ Trần sinh năm 2018

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh.Đặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 2

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: băng giá

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

19. Hương Chi: cành thơm

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: cành sen

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: ngày đêm

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: vinh dự

33. Thụy Du: đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoaĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 6

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: sông vàng

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: dải ngân hà

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

60. An Hạ: mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: trăng xanh

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: sen thơm

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

85. Mai Khôi: ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

90. Bạch Kim: vàng trắng

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: màu lam của trời

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: hoa lan quý

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

101. Linh Lan: tên một loài hoa

102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104. Phong Lan: hoa phong lan

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

107. Trúc Lâm: rừng trúc

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

109. Tùng Lâm: rừng tùng

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

112. Bạch Liên: sen trắng

113. Hồng Liên: sen hồng

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

122. Tú Ly: khả ái

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

124. Ban Mai: bình minh

125. Chi Mai: cành mai

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

132. Hoạ Mi: chim họa mi

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

137. Trà My: một loài hoa đẹp

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

141. Hằng Nga: chị Hằng

142. Thiên Nga: chim thiên nga

143. Tố Nga: người con gái đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

145. Kim Ngân: vàng bạc

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

164. Mỹ Nhân: người đẹp

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

180. Song Oanh: hai con chim oanh.

181. Vân Phi: mây bay

182. Thu Phong: gió mùa thu

183. Hải Phương: hương thơm của biển

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

201 Bảo Ngọc: Viên ngọc quý của bố mẹ

202 Bảo Quyên: Xinh đẹp, quý phái, sang trọng

203 Bích Thủy: Hình ảnh gợi về dòng nước trong xanh, hiền hòa

204 Diễm Kiều: Kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàngĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 1

205 Diễm My: Đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn lớn lao

206 Diễm Phương: Gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng và tỏa hương

207 Ðoan Trang: Đẹp đẽ trong sự kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

208 Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

209 Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn

210 Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

211 Hiền Nhi: Đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

212 Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang và duyên dáng

213 Hồng Nhung: Bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

214 Khánh Ngọc: Đứa trẻ mang đến niềm vui và may mắn

215 Kim Chi: Kiều diễm và quý phái

216 Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

217 Kim Ngân: Món trang sức quý giá

218 Kim Oanh: Đứa trẻ vui vẻ nhưng không kém phần tinh tế

219 Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

210 Minh Châu: Viên ngọc trai trong sáng và quý giá

211 Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

212 Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng

213 Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

214 Mỹ Tâm: Đứa con gái xinh đẹp và nhân hậu

215 Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá

216 Ngọc Bích: Viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

217 Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính

218 Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái

219 Ngọc Khuê: Viên ngọc trong sáng, thuần khiết

220 Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

221 Ngọc Quỳnh: Viên ngọc quý giá của bố mẹ

222 Ngọc Sương: Hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

223 Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn liền khí chất nữ tínhĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 3

224 Nguyệt Ánh: Ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

225 Nguyệt Minh: Ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

226 Nhã Uyên: Thanh nhã, sâu sắc và đầy trí tuệ

227 Như Ý: Niềm mong mỏi bấy lâu nay của bố mẹ

228 Phương Thảo: Tỏa hương thơm nhân ái và cao quý

229 Quỳnh Hương: Gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng

230 Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm

231 Thanh Mai: Biểu tượng nét nữ tính cao quý

232 Thanh Trúc: Trong sáng, trẻ trung và tràn đầy sức sống

233 Thanh Vân: Áng mây trong xanh, đẹp đẽ

234 Thiên Kim: Cành vàng lá ngọc của bố mẹ

235 Thu Nguyệt: Vẻ đẹp dịu dàng và phúc hậu

236 Thục Trinh: Trong trắng và hiền lành

237 Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

238 Tuệ Mẫn: Người con gái sắc sảo, thông minh, sáng suốt

239 Vân Khánh: Người con gái mang đến niềm vui và phúc lành.

3. Gợi ý những cái tên ở nhà hay cho bé gái họ Trần.

  1. Nhím
  2. Xốp
  3. Bồ Câu
  4. Ếch
  5. Chuột
  6. Hĩm
  7. Ong
  8. Bông
  9. Cún
  10. Bống
  11. Na
  12. KemĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 4
  13. Thỏ
  14. Nấm
  15. Cốm
  16. Sâu
  17. Mít
  18. Xu
  19. Gấu
  20. Cua
  21. Bọ xít
  22. Dừa
  23. Khoai
  24. Bún
  25. Ốc
  26. Nhộng
  27. Mèo
  28. Dế
  29. Tít
  30. Bắp
  31. Dâu tây
  32. Sún
  33. Ỉn
  34. Đậu Đậu
  35. Ộp
  36. Voi

4. Những lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Trần

– Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.

– Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.Đặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 5

– Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.

– Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

Trên đây là những cách đặt tên cho con họ trần, hy vọng qua bài viết này bạn sẽ chọn được cái tên ý nghĩa để đặt cho công chúa cưng nhà mình. Đồng thời bạn có thể tham khảo thêm nhiều bài viết cách đặt tên cho con gái trong mục mẹ & bé để chọn cho con yêu cái tên vừa đẹp vừa ý nghĩa nhé!

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *