Để tạo ra nhiều sự lựa chọn cho khách hàng nhà mạng đã đưa ra rất nhiều các gói cước Vinaphone mới với nhiều ưu đãi đa dạng thuận lợi cho khách dàng sự dụng theo nhu cầu cũng như mục đích riêng của mình. Vậy hiện nay Vinaphone có những gói cước nào?

Hiện nay Vinaphone đã đưa ra rất nhiều các gói cước để phục vụ nhu cầu sử dụng của khách hàng, các gói cước được phân chia theo 2 dạng khác nhau như: các gói cước nội mạng, gói cước ngoại mạng. Để tìm hiểu chi tiết rõ ràng hơn bạn hãy cùng chúng tôi tham khảo ngay bài viết sau đây:

1. Nhóm các gói cước trả trước của Vinaphone.

1.1 Vinacard

Vinacard

Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước Nhắn tin quốc tế
Mức cước 1180 đồng/phút

(118 đồng/06 giây đầu, 19.67 đồng/1 giây tiếp theo)

1.380 đồng/phút

(138 đồng/06giây đầu, 23 đồng/1 giây tiếp theo)

290 đồng/ tin 350 đồng/ tin 2.500đ/tin

 

1.2. VinaDaily

Nơi nhận

Cước phí

Giá cước

Cước thuê bao ngày 1.300đ/ngày
Gọi nội mạng Vinaphone và Gọi cố định VNPT 110 đồng/ 6 giây đầu + 18,33 đồng/ 01 giây tiếp theo 1.100đ/phút
Gọi ngoại mạng 120 đồng/ 6 giây đầu + 20 đồng/ 01 giây tiếp theo 1.200đ/phút
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone 290đ/tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) 350đ/tin

1.3 VinaXtra

VinaXtra

Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước Nhắn tin quốc tế
Mức cước 1.580 đồng/phút 1.780 đồng/phút 200 đồng/ tin 250 đồng/ tin 2500 đ/tin

1.4 Vina365

Chi tiết giá cước của gói Vina365:

Loại cước Gọi nội mạng và ngoại mạng trong nước Nhắn tin nội mạng và ngoại mạng trong nước
Mức cước 1.500đồng/phút đầu, 1.600đồng/ phút tiếp theo 350đồng/SMS

1.5 TalkEZ

TalkEZ

Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước
Mức cước 1.180 đ/phút 1.380 đ/phút 99 đ/tin nhắn 250 đ/tin nhắn

1.6  Myzone

Myzone

Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước
Mức cước 880đ/phút 1.280 đ/phút 290 đ/tin nhắn 290 đ/tin nhắn

1.7 EZcom VinaPhone 

Bảng giá các gói cước 3G VinaPhone cho Ezcom

Gói cước Giá cước(VNĐ) Đăng ký Dung lượng tốc độ cao Đăng ký qua tin nhắn Cước phát sinh ngoài gói
EZ50 50.000đ Đăng ký 3 GB Soạn DV D50 gửi 1544 200đ/MB
EZ70 70.000đ Đăng ký 6 GB Soạn DV D70 gửi 1544 200đ/MB
EZ120 120.000đ Đăng ký 12 GB Soạn DV D120 gửi 1544 200đ/MB

1.8 Gói cước ezcom Vinaphone không giới hạn lưu lượng

Gói cước Giá cước(VNĐ) Đăng ký Dung lượng tốc độ cao Đăng ký qua tin nhắn Cước phát sinh ngoài gói
EZMAX 70.000đ Đăng ký 5 GB Soạn DV DMAX gửi 1544 Miễn phí
EZMAX100 100.000đ Đăng ký 9 GB Soạn DV DMAX100 gửi 1544 Miễn phí
EZMAX200 200.000đ Đăng ký 20 GB Soạn DV DMAX200 gửi 1544 Miễn phí
EZMAX300 300.000đ Đăng ký 30 GB Soạn DV DMAX300 gửi 1544 Miễn phí

Với những gói cước trả trước cùng những thông tin chi tiết về từng gói như trên hy vọng sẽ giúp ích cho bạn dễ dàng hơn trong việc chọn lựa gói cước để sử dụng.Các gói cước Vinaphone phần 3

2. Nhóm các gói cước trả sau Vinaphone

Để khách hàng có thêm nhiều sự lựa chọn hơn khi đến Điểm giao dịch đăng ký hòa mạng trả sau, Vinaphone đã phân loại thành 2 nhóm hòa mạng, cụ thể như sau:

2.1 Nhóm gói cước trả sau Vinaphone – Ưu đãi thoại nội mạng và data 3G

Tên gói Cước hòa mạng gói (đồng/tháng) Ưu đãi
Thoại nội mạng miễn phí Data 3G miễn phí
Talk 21 21.000đ 100 phút
Talk45 45.000đ 200 phút
VD99 99.000đ 300 phút 1,2GB
VD299 299.000đ 400 phút 5GB
VD349 349.000đ 400 phút 7GB
VD399 399.000đ 400 phút 9GB
VD459 459.000đ 500 phút 10GB

Lưu ý: Giá cước hòa mạng gói trên chưa bao gồm cước thuê bao 49.000đ/tháng

2.2 Nhóm gói cước trả sau Vinaphone – Ưu đãi thoại nội, ngoại mạng và DATA 3G

Tên gói Cước hòa mạng gói (đồng/tháng) Ưu đãi
Gọi nội mạng Gọi ngoại mạng Data 3G
TP299 299.000đ 300 phút 100 phút 1,2GB
TP349 349.000đ 300 phút 150 phút 3GB
TP549 549.000đ 300 phút 250 phút 5GB
TP649 649.000đ 300 phút 300 phút 6GB
TP749 749.000đ 500 phút 350 phút 7GB
TP849 849.000đ 500 phút 400 phút 10GB
TP999 999.000đ 700 phút 450 phút 15GB
TP1500 1.500.000đ 1000 phút 500 phút 25GB

Lưu ý: Cước hòa mạng gói trên chưa bao gồm cước thuê bao 49.000đ/tháng.

Các gói cước Vinaphone phần 2

Chỉ những thuê bao trả sau Vinaphone đang động chưa sử dụng bất kỳ các gói cước hòa mạng trả sau nào mới được tham gia đăng ký các gói cước trên.

Cách thức đăng ký trả sau vinaphone

– Đăng ký qua tin nhắn: Soạn DK Tên gói gửi đến 888.

– Hoặc đến trực tiếp trung tâm hoặc điểm giao dịch của Vinaphone để làm thủ tục đăng ký.

Trên đây là tất cả những gói cước vinaphone mới nhất hiện nay, hy vọng với những thông tin mà chúng tôi chia sẻ ở trên sẽ giúp ích cho bạn trong việc tham khảo và lựa chọn những gói cước phù hợp với mục đích sử dụng của mình.Hãy thường xuyên vào gocbao.com để tìm đọc những thông tin hãy mới nhất của nhà mạng Vinaphone nhé!

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *