Cập Nhật Bảng Giá Xe Honda Ngày Hôm Nay Tháng 7/ 2018 Mới Nhất Hiện Nay

Bạn đang có nhu cầu mua dòng xe honda? Bạn thắc mắc không biết nên mua loại nào, giá cả ra sao cho phù hợp? Cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về bảng giá xe honda trong bài viết dưới đây nhé. Honda là dòng xe được nhiều người yêu thích nhờ thiết kế sang trọng, động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhân liệu.

Gần đây nhiều loại xe của hãng đang có khuyến mãi giảm giá. Vậy tại sao chúng ta không nhân cơ hội này và tậu ngay cho mình một em nhỉ. Cùng tìm hiểu ngay về bảng giá xe máy hiện tại của các dòng xe hãng honda để tìm kiếm cho mình một em thích hợp thôi nào.

Bảng giá xe Honda Vision mới nhất hiện nay

bảng giá xe honda

Honda Vision là dòng xe tay ga được ưa chuộng và bán chạy nhất trên thế giới.Thế nhưng dòng xe này cũng không nằm “ngoài vòng xoáy” khi bị đại lý “thổi” thêm 2 triệu đồng. Trên thị trường, Honda Vision bản cao cấp đen-mờ giá niêm yết 29,99 triệu tăng lên 32,3 triệu đồng. Phiên bản thời trang giá 29,99 triệu đồng tăng thêm 1,1 triệu đồng lên 31 triệu đồng. Bảng giá xe Honda Vision cụ thể như sau:

                                             Giá xe Vision tháng 6 2018 tại các đại lý Honda
Honda Vision 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe Vision đen mờ (Đen đỏ) 30,490,000 37,700,000 38,400,000 36,900,000
Giá xe Vision màu Xanh (Xanh nâu) 29,900,000 36,500,000 37,200,000 35,700,000
Giá xe Vision màu Đỏ (Đỏ nâu) 29,900,000 36,200,000 36,900,000 35,400,000
Giá xe Vision màu Trắng ngà 29,900,000 36,200,000 36,900,000 35,400,000
Giá xe Vision màu Đỏ đậm (Đỏ đen) 29,900,000 36,300,000 37,000,000 35,500,000
Giá xe Vision màu Hồng (Hồng nâu) 29,900,000 36,500,000 37,200,000 35,700,000
Giá xe Vision màu Trắng (Trắng nâu) 29,900,000 35,700,000 36,400,000 34,900,000

Giá xe máy Honda Air Blade hiện nay

bảng giá xe honda

Một dòng xe khiến nhiều người điên đảo và muốn sở hữu ngay một em nhờ thiết kế sang trọng và kiểu dáng độc đáo, đẹp mắt của hãng Honda là xe máy Air Blade. Dòng xe sở hữu 4 phiên bản khác nhau này gần đây lại rục rịch tăng giá bán cao nhất lên tới 4 triệu đồng. Bản đặc biệt đen-mờ có giá mới 44 triệu đồng, tăng tới 4 triệu đồng so với niêm yết (40 triệu đồng). Nếu bạn đang có ý định mua một chiếc xe Air Blade trong thời gian này thì hãy tham khảo ngay bảng giá xe honda được chúng tôi cập nhật dưới đây nhé!

                                              Giá xe Airblade tháng 6 2018 tại các đại lý Honda
Honda Airblade 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe AirBlade màu Đen Mờ (Đen Đỏ) 41,090,000 54,700,000 55,400,000 53,900,000
Giá xe AirBlade màu Xám Đen 41,590,000 51,200,000 51,900,000 50,400,000
Giá xe AirBlade màu Vàng Đồng Đen 41,590,000 51,500,000 52,200,000 50,700,000
Giá xe Air Blade màu Đen (Đen Bạc) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe Air Blade màu Bạc (Bạc Đen) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe Air Blade màu Xanh (Xanh Bạc Đen) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe Air Blade màu Đỏ (Đỏ Bạc Đen) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Bạc Đen 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Đỏ Đen 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Đen Trắng 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Xanh Đen 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000

Cập nhật bảng giá xe Honda SH ngày hôm nay

bảng giá xe honda

Nếu bạn đang có ý định mua cho mình một chiếc xe máy SH hãng Honda thì nên tham khảo qua bảng giá dưới đây. Bước sang tháng 6, giá bán của các dòng xe tay ga Honda đều tăng. Đặc biệt dòng xe tay ga ăn khách Honda SH125i/ 150i tiếp tục được các đại lý “thổi”giá bán tăng thêm hàng chục triệu đồng. Tăng cao nhất vẫn là cái tên SH150i khi tăng từ 6 đến 10 triệu đồng. Tìm hiểu rõ hơn về sự thay đổi bảng giá dòng xe SH của hãng Honda qua bảng dưới đây!

Giá xe SH 2018 tại các đại lý Honda
Honda SH 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe SH125 CBS 67,990,000 85,500,000 86,200,000 84,700,000
Giá xe SH125 ABS 75,990,000 95,300,000 96,000,000 94,500,000
Giá xe SH 150 CBS 81,990,000 106,700,000 107,400,000 105,900,000
Giá xe SH 150 ABS 89,990,000 113,200,000 113,900,000 112,400,000
Cả 4 phiên bản SH 2018 sẽ có 6 màu sắc bao gồm: màu Đen, màu Đỏ, màu Trắng, màu Bạc, Xanh Lục – Đen và Xanh Lam – Đen

 

Giá bán xe máy Honda SH Mode tháng 8 2018

bảng giá xe honda

Một thiết kế nhỏ gọn nhưng không kém phần sang trọng, rất phù hộ với các bạn gái đó là dòng xe SH Mode. Mẫu xe tay ga cao cao cấp này cũng bị các HEAD làm giá, mức tăng thêm từ 3 đến 6 triệu đồng. Cụ thể, SH mode bản tiêu chuẩn giá 49,99 triệu đồng tăng vọt lên 55,5 triệu đồng; SH mode bản cá tính giá niêm yết 50,49 triệu đồng tăng thêm 10 triệu đồng lên 60,5 triệu đồng và bản thời trang giá 50,49 triệu tăng giá lên 60,5 triệu đồng. Cụ thể bảng giá xe honda SH Mode 2018 mới nhất hôm nay như sau:

                                                  Giá xe SH Mode 2018 tại các đại lý Honda
Honda SH Mode 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe SH Mode màu Đỏ tươi (Đỏ nâu) 51,490,000 67,800,000 68,700,000 65,200,000
Giá xe SH Mode màu Vàng (Vàng nâu) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Xanh Tím (Xanh đen) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Xanh Ngọc (Xanh đen) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Trắng (Trắng nâu) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Trắng Sứ (Trắng đen) 52,490,000 72,700,000 73,600,000 70,100,000
Giá xe SH Mode màu Đỏ đậm (Đỏ đen) 52,490,000 72,700,000 73,600,000 70,100,000
Giá xe SH Mode màu Bạc mờ (Bạc đen) 52,490,000 72,700,000 73,600,000 70,100,000

Tìm hiểu bảng giá xe Honda Lead 

bảng giá xe honda

Nếu bạn là con gái và muốn mua một chiếc xe có giá cả tầm 39 – 41 triệu thì xe Honda Lead sẽ là một lựa chọn phù hợp cho bạn. Nếu như các mẫu xe tay ga cao cấp kia tăng giá chóng mặt thì xe Lead lại có phần chênh lệch ít hơn. Cụ thể, Honda Lead bản tiêu chuẩn có giá 39 – 39,5 triệu đồng; bản Lead cao cấp có giá 40,5 – 41 triệu đồng (chênh 1 – 2 triệu đồng so với giá niêm yết). Với giá bán này, Lead đã giảm 2 – 3 triệu đồng so với trước đó 1 tháng.Bảng giá xe honda lead cụ thể hôm nay như sau:

                                                    Giá xe Lead 2018 tại các đại lý Honda
Honda Lead 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe Lead màu đỏ 37,500,000 43,700,000 44,400,000 42,900,000
Giá xe Lead màu trắng đen 37,500,000 43,700,000 44,400,000 42,900,000
Giá xe Lead màu xanh lam 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu trắng ngà 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu trắng nâu 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu vàng 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu xanh lục 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000

Giá xe máy Honda tháng được cập nhật mới nhất (xe số và xe côn tay)

bảng giá xe honda

Cập nhật giá bán của các dòng xe số  và xe côn tay Honda ngày hôm nay. Các mẫu xe số cũng giảm giá so với tuần trước nhưng vẫn có giá bán gần với giá đề xuất của hãng, đặc biệt Blade 110 có giá bán thấp hơn giá đề xuất dao động đến 2 triệu đồng. Theo đó, Wave Alpha 110, Wave RSX 110 có giá bán gần bằng giá đề xuất của hãng. Future vẫn giảm giá bán từ 0,5- 0,7 triệu, cụ thể như sau:

                                          Bảng giá xe số và xe côn tay Honda 2018
Giá xe Winner Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Winner bản thể thao 45,490,000 39,500,000 -5,990,000
Honda Winner bản cao cấp 45,990,000 40,200,000 -5,790,000
Honda MSX 2017 50,000,000 52,000,000 2,000,000
Giá xe Wave RSX Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Wave RSX phanh cơ vành nan hoa 21,490,000 26,000,000 4,510,000
Honda Wave RSX 110 phanh đĩa vành nan hoa 22,490,000 27,500,000 5,010,000
Honda Wave RSX 110 Phanh đĩa vành đúc 24,490,000 28,500,000 4,010,000
Honda Wave Alpha 110 17,790,000 21,800,000 4,010,000
Giá xe Honda Blade Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành nan hoa 19,800,000 22,800,000 3,000,000
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành đúc 21,300,000 24,200,000 2,900,000
Honda Blade 110 Phanh cơ vành nan hoa 18,800,000 21,800,000 3,000,000
Giá xe Honda Future ( mới)
Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Future vành nan hoa 30,200,000 30,200,000 0
Honda Future vành đúc 31,200,000 31,200,000 0

 

Trên đây là bảng giá xe máy honda được cập nhật mới nhất ngày hôm nay. Hi vọng bài viết của chúng tôi đã giúp bạn hiểu rõ hơn về giá cả các loại xe nổi bật của Honda. Thông qua bài viết này bạn sẽ biết được giá cả cũng như sự chênh lệch bảng giá của các dòng xe. Chúc bạn tìm mua được loại xe ưng ý, giá cả phù hợp. Theo dõi  nhiều bài viết khác nữa của gocbao.com để có thêm những thông tin bổ ích nhé!

0/5 (0 Reviews)